Lịch Ngày 4/7/2058
Thứ năm, ngày 4/7/2058
Âm lịch: ngày 14 tháng 5 năm Mậu Dần (Hổ)
Ngày Đinh Mão, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Dần
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 4/7/2058
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Tư MệnhKhông Vong
- 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Thanh LongTốc Hỷ
- 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Minh ĐườngLưu Niên
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Kim QuỹKhông Vong
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Thiên ĐứcĐại An
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Ngọc ĐườngLưu Niên
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Câu TrầnĐại An
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Thiên HìnhXích Khẩu
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Chu TướcTiểu Cát
- 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Bạch HổTốc Hỷ
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Thiên LaoXích Khẩu
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Huyền VũTiểu Cát
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 4/7/2058 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Ngọc Đường.
- Trực
- Trực Thu - thu vào, gặt hái - hợp khai trương, lập kho, ký hợp đồng, thu nợ; kỵ an táng, tảo mộ, xuất hành đi xa
- Tiết khí hiện tại
- Hạ Chí (từ 21/6)
- Tiết khí tiếp theo
- Tiểu Thử (7/7)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Tỉnh Mộc Hãn - tốt, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- kho, kho, cửa - ngoài nhà, phía chính Nam
Sao Tỉnh (Kiết tú - sao tốt): Thuận chữa bệnh, hôn nhân, kinh doanh; tài lộc dồi dào.
Nên làm và nên tránh ngày 4/7/2058
Nên làm
- Tế tự
- Dệt lưới
- Việc khác không nên làm
Nên tránh (kỵ)
- Nhập trạch
- Xuất hành
- Đào giếng
- An táng
Thần tốt: Thiên Ân, Mẫu Thương, Tục Thế, Ngũ Hợp, Ngọc Đường, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Hà Khôi, Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Huyết Kỵ, Vãng Vong, Phục Nhật
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- chính Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Tây Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Nam
- Tuổi hợp
- Mùi (Dê), Hợi (Heo), Tuất (Chó)
- Tuổi kỵ (xung)
- Tân Dậu - tuổi Gà
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 4/7/2058
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 4/7/2058
- Can chi của ngày
- Đinh Mão
- Can chi của năm
- Mậu Dần
- Ngũ hành của ngày
- Đinh Mão thuộc Hỏa
- Nạp âm của ngày
- Lô Trung Hỏa (Hỏa)
- Nạp âm của năm
- Thành Đầu Thổ (Thổ)
Lịch tuần của ngày 4/7/2058
Câu hỏi thường gặp về ngày 4/7/2058
Ngày 4/7/2058 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 4/7/2058 là ngày 14 tháng 5 năm Mậu Dần (ngày Đinh Mão, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Dần, tuổi Hổ).
Ngày 4/7/2058 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 4/7/2058 là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 4/7/2058 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 4/7/2058 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 4/7/2058 trực Thu, nằm trong tiết Hạ Chí; tiết khí tiếp theo là Tiểu Thử (7/7).