Lịch Ngày 26/6/2058

Thứ tư, ngày 26/6/2058

Âm lịch: ngày 6 tháng 5 năm Mậu Dần (Hổ)

Ngày Kỷ Mùi, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Dần

Ngày hắc đạo Trực Trừ Sao Bích (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 26/6/2058

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Kim QuỹKhông Vong
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Thiên ĐứcĐại An
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Ngọc ĐườngLưu Niên
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Tư MệnhKhông Vong
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Thanh LongTốc Hỷ
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Minh ĐườngLưu Niên

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Thiên HìnhXích Khẩu
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Chu TướcTiểu Cát
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Bạch HổTốc Hỷ
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Thiên LaoXích Khẩu
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Huyền VũTiểu Cát
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Câu TrầnĐại An

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 26/6/2058 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Câu Trần.

Trực
Trực Trừ - giai đoạn trừ bỏ cái cũ - hợp dâng sao giải hạn, tỉa chân nhang, thương lượng; kỵ chi xuất tiền lớn, ký hợp đồng, cưới hỏi, khai trương
Tiết khí hiện tại
Hạ Chí (từ 21/6)
Tiết khí tiếp theo
Tiểu Thử (7/7)
Sao (Nhị thập bát tú)
Bích Thủy 獝 - tốt, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
Chiếm cửa, nhà tiêu - ngoài nhà, phía chính Đông

Sao Bích (Kiết tú - sao tốt): Thành công mọi việc; hợp cầu thân, tạ lễ đất đai, hạ thủy, tính toán chuẩn bị dự án lớn.

Nên làm và nên tránh ngày 26/6/2058

Nên làm

  • Nạp thái
  • Đính minh
  • Cưới hỏi
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Khai trương
  • Nạp tài
  • Ký kết hợp đồng
  • Di dời
  • Xuất hành
  • Tu tạo
  • Động thổ
  • Khởi móng
  • Đặt đá tảng
  • Dựng cột
  • Tháo dỡ nhà
  • Quét dọn nhà
  • Phóng thủy
  • An hương
  • An giường
  • Đóng thuyền
  • Đào ao hồ
  • Đào giếng
  • Xây chuồng súc vật
  • Trồng trọt

Nên tránh (kỵ)

  • Tang lễ
  • An táng
  • Phá thổ
  • Làm bếp
  • Chặt cây
  • Trai giới

Thần tốt: Tứ Tướng, Thủ Nhật, Cát Kỳ, Lục Hợp · Thần xấu: Bát Chuyên, Câu Trần

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
chính Bắc
Tuổi hợp
Mão (Mèo), Hợi (Heo), Ngọ (Ngựa)
Tuổi kỵ (xung)
Quý Sửu - tuổi Trâu

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 26/6/2058

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 26/6/2058

Can chi của ngày
Kỷ Mùi
Can chi của năm
Mậu Dần
Ngũ hành của ngày
Kỷ Mùi thuộc Thổ
Nạp âm của ngày
Thiên Thượng Hỏa (Hỏa)
Nạp âm của năm
Thành Đầu Thổ (Thổ)

Lịch tuần của ngày 26/6/2058

Câu hỏi thường gặp về ngày 26/6/2058

Ngày 26/6/2058 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 26/6/2058 là ngày 6 tháng 5 năm Mậu Dần (ngày Kỷ Mùi, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Dần, tuổi Hổ).

Ngày 26/6/2058 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 26/6/2058 là ngày hắc đạo (Câu Trần), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 26/6/2058 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 26/6/2058 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 26/6/2058 trực Trừ, nằm trong tiết Hạ Chí; tiết khí tiếp theo là Tiểu Thử (7/7).