Lịch Ngày 22/6/2058
Thứ bảy, ngày 22/6/2058
Âm lịch: ngày 2 tháng 5 năm Mậu Dần (Hổ)
Ngày Ất Mão, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Dần
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 22/6/2058
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Tư MệnhKhông Vong
- 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Thanh LongTốc Hỷ
- 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Minh ĐườngLưu Niên
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Kim QuỹKhông Vong
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Thiên ĐứcĐại An
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Ngọc ĐườngLưu Niên
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Câu TrầnĐại An
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Thiên HìnhXích Khẩu
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Chu TướcTiểu Cát
- 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Bạch HổTốc Hỷ
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Thiên LaoXích Khẩu
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Huyền VũTiểu Cát
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 22/6/2058 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Ngọc Đường.
- Trực
- Trực Thu - thu vào, gặt hái - hợp khai trương, lập kho, ký hợp đồng, thu nợ; kỵ an táng, tảo mộ, xuất hành đi xa
- Tiết khí hiện tại
- Hạ Chí (từ 21/6)
- Tiết khí tiếp theo
- Tiểu Thử (7/7)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Nữ Thổ Phúc - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
- Thai thần chiếm phương
- cối giã gạo, cối xay, cửa - ngoài nhà, phía chính Đông
Sao Nữ (Hung tú - sao xấu): Kỵ việc lớn; tránh cho vay, hợp tác kinh doanh, xuất hành buôn bán.
Nên làm và nên tránh ngày 22/6/2058
Nên làm
- Tế tự
- Làm bếp
- Việc khác không nên làm
Nên tránh (kỵ)
- Mọi việc không nên làm
Thần tốt: Mẫu Thương, Tục Thế, Ngũ Hợp, Ngọc Đường, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Hà Khôi, Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Tứ Hao, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Huyết Kỵ, Vãng Vong
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Đông Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Nam
- Tuổi hợp
- Mùi (Dê), Hợi (Heo), Tuất (Chó)
- Tuổi kỵ (xung)
- Kỷ Dậu - tuổi Gà
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 22/6/2058
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 22/6/2058
- Can chi của ngày
- Ất Mão
- Can chi của năm
- Mậu Dần
- Ngũ hành của ngày
- Ất Mão thuộc Mộc
- Nạp âm của ngày
- Đại Khê Thủy (Thủy)
- Nạp âm của năm
- Thành Đầu Thổ (Thổ)
Lịch tuần của ngày 22/6/2058
Câu hỏi thường gặp về ngày 22/6/2058
Ngày 22/6/2058 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 22/6/2058 là ngày 2 tháng 5 năm Mậu Dần (ngày Ất Mão, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Dần, tuổi Hổ).
Ngày 22/6/2058 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 22/6/2058 là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 22/6/2058 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 22/6/2058 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 22/6/2058 trực Thu, nằm trong tiết Hạ Chí; tiết khí tiếp theo là Tiểu Thử (7/7).