Lịch Ngày 30/10/2057
Thứ ba, ngày 30/10/2057
Âm lịch: ngày 3 tháng 10 năm Đinh Sửu (Trâu)
Ngày Canh Thân, tháng Canh Tuất, năm Đinh Sửu
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 30/10/2057
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Thanh LongKhông Vong
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Minh ĐườngĐại An
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Kim QuỹXích Khẩu
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Thiên ĐứcTiểu Cát
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Ngọc ĐườngĐại An
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Tư MệnhXích Khẩu
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Thiên HìnhTốc Hỷ
- 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Chu TướcLưu Niên
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Bạch HổKhông Vong
- 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Thiên LaoTốc Hỷ
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Huyền VũLưu Niên
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Câu TrầnTiểu Cát
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 30/10/2057 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Kim Quỹ.
- Trực
- Trực Khai - mở ra, hanh thông - thuận vạn sự: cưới hỏi, khai trương, động thổ làm nhà; kỵ an táng, cải táng
- Tiết khí hiện tại
- Sương Giáng (từ 23/10)
- Tiết khí tiếp theo
- Lập Đông (7/11)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Dực Hỏa Xà - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- cối giã gạo, cối xay, bếp lò - ngoài nhà, phía Đông Nam
Sao Dực (Hung tú - sao xấu): Kỵ cưới gả, khai trương, xây cất; không lành cho mọi việc trọng đại.
Nên làm và nên tránh ngày 30/10/2057
Nên làm
- Cưới hỏi
- Tế tự
- Cầu phúc
- Cầu tự
- Khai quang
- Xuất hành
- Giải trừ
- Xuất hỏa
- Nạp nô tỳ
- Khai trương
- Giao dịch mua bán
- Ký kết hợp đồng
- Treo biển
- Nạp tài
- Nhập trạch
- Di dời
- Trồng trọt
- Phá thổ
- Tạ thổ
Nên tránh (kỵ)
- An giường
- An táng
Thần tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Không, Mẫu Thương, Âm Thần, Minh Phệ · Thần xấu: Thiên Cương, Kiếp Sát, Nguyệt Hại, Ngũ Ly, Bát Chuyên, Thiên Hình
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Đông
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Nam
- Tuổi hợp
- Tý (Chuột), Thìn (Rồng), Tỵ (Rắn)
- Tuổi kỵ (xung)
- Giáp Dần - tuổi Hổ
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 30/10/2057
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 30/10/2057
- Can chi của ngày
- Canh Thân
- Can chi của năm
- Đinh Sửu
- Ngũ hành của ngày
- Canh Thân thuộc Kim
- Nạp âm của ngày
- Thạch Lựu Mộc (Mộc)
- Nạp âm của năm
- Giản Hạ Thủy (Thủy)
Lịch tuần của ngày 30/10/2057
Câu hỏi thường gặp về ngày 30/10/2057
Ngày 30/10/2057 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 30/10/2057 là ngày 3 tháng 10 năm Đinh Sửu (ngày Canh Thân, tháng Canh Tuất, năm Đinh Sửu, tuổi Trâu).
Ngày 30/10/2057 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 30/10/2057 là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 30/10/2057 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 30/10/2057 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 30/10/2057 trực Khai, nằm trong tiết Sương Giáng; tiết khí tiếp theo là Lập Đông (7/11).