Lịch Ngày 11/6/2057

Thứ hai, ngày 11/6/2057

Âm lịch: ngày 10 tháng 5 năm Đinh Sửu (Trâu)

Ngày Kỷ Hợi, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Sửu

Ngày hắc đạo Trực Chấp Sao Trương (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 11/6/2057

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Ngọc ĐườngLưu Niên
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Tư MệnhKhông Vong
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Thanh LongTốc Hỷ
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Minh ĐườngLưu Niên
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Kim QuỹKhông Vong
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Thiên ĐứcĐại An

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Bạch HổTốc Hỷ
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Thiên LaoXích Khẩu
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Huyền VũTiểu Cát
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Câu TrầnĐại An
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Thiên HìnhXích Khẩu
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Chu TướcTiểu Cát

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 11/6/2057 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Chu Tước.

Trực
Trực Chấp - nắm giữ, bảo toàn - hợp đặt móng, động thổ, tu sửa, tuyển dụng; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, mua nhà
Tiết khí hiện tại
Mang Chủng (từ 5/6)
Tiết khí tiếp theo
Hạ Chí (21/6)
Sao (Nhị thập bát tú)
Trương Nguyệt Lộc - tốt, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
Chiếm cửa, giường - trong phòng, giữa nhà

Sao Trương (Kiết tú - sao tốt): Khai trương, cưới hỏi, xuất hành đều tốt; thuận cầu tài, khai thông vận khí.

Nên làm và nên tránh ngày 11/6/2057

Nên làm

  • Đính minh
  • Nạp thái
  • Xuất hành
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Tu tạo
  • Động thổ
  • Di dời
  • Nhập trạch

Nên tránh (kỵ)

  • Khai trương
  • An táng

Thần tốt: Tứ Tướng, Ngũ Phú, Phúc Sinh · Thần xấu: Kiếp Sát, Tiểu Hao, Trùng Nhật, Chu Tước

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
chính Bắc
Tuổi hợp
Mão (Mèo), Mùi (Dê), Dần (Hổ)
Tuổi kỵ (xung)
Quý Tỵ - tuổi Rắn

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 11/6/2057

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 11/6/2057

Can chi của ngày
Kỷ Hợi
Can chi của năm
Đinh Sửu
Ngũ hành của ngày
Kỷ Hợi thuộc Thổ
Nạp âm của ngày
Bình Địa Mộc (Mộc)
Nạp âm của năm
Giản Hạ Thủy (Thủy)

Lịch tuần của ngày 11/6/2057

Câu hỏi thường gặp về ngày 11/6/2057

Ngày 11/6/2057 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 11/6/2057 là ngày 10 tháng 5 năm Đinh Sửu (ngày Kỷ Hợi, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Sửu, tuổi Trâu).

Ngày 11/6/2057 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 11/6/2057 là ngày hắc đạo (Chu Tước), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 11/6/2057 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 11/6/2057 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 11/6/2057 trực Chấp, nằm trong tiết Mang Chủng; tiết khí tiếp theo là Hạ Chí (21/6).