Lịch Ngày 30/5/2057
Thứ tư, ngày 30/5/2057
Âm lịch: ngày 28 tháng 4 năm Đinh Sửu (Trâu)
Ngày Đinh Hợi, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Sửu
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 30/5/2057
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Tư MệnhTiểu Cát
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Thanh LongĐại An
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Minh ĐườngTốc Hỷ
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Kim QuỹTiểu Cát
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Thiên ĐứcKhông Vong
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Bạch HổĐại An
- 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Thiên LaoLưu Niên
- 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Huyền VũXích Khẩu
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Câu TrầnKhông Vong
- 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Thiên HìnhLưu Niên
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Chu TướcXích Khẩu
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 30/5/2057 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thiên Đức.
- Trực
- Trực Phá - giai đoạn phá đổ - trực xấu nhất, kỵ khởi sự việc lớn, chỉ hợp phá dỡ công trình cũ, cải táng
- Tiết khí hiện tại
- Tiểu Mãn (từ 20/5)
- Tiết khí tiếp theo
- Mang Chủng (5/6)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Bích Thủy 獝 - tốt, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
- Thai thần chiếm phương
- kho, kho, giường - ngoài nhà, phía Tây Bắc
Sao Bích (Kiết tú - sao tốt): Thành công mọi việc; hợp cầu thân, tạ lễ đất đai, hạ thủy, tính toán chuẩn bị dự án lớn.
Nên làm và nên tránh ngày 30/5/2057
Nên làm
- Phá dỡ nhà
- Đập tường
- Tắm gội
- Giải trừ
- Việc khác không nên làm
Nên tránh (kỵ)
- Mọi việc không nên làm
Thần tốt: Dịch Mã, Thiên Hậu, Thiên Thương, Bất Tương, Kim Đường, Bảo Quang · Thần xấu: Nguyệt Phá, Đại Hao, Tứ Cùng, Thất Điểu, Vãng Vong, Trùng Nhật
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- chính Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Tây Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Nam
- Tuổi hợp
- Mão (Mèo), Mùi (Dê), Dần (Hổ)
- Tuổi kỵ (xung)
- Tân Tỵ - tuổi Rắn
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 30/5/2057
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 30/5/2057
- Can chi của ngày
- Đinh Hợi
- Can chi của năm
- Đinh Sửu
- Ngũ hành của ngày
- Đinh Hợi thuộc Hỏa
- Nạp âm của ngày
- Ốc Thượng Thổ (Thổ)
- Nạp âm của năm
- Giản Hạ Thủy (Thủy)
Lịch tuần của ngày 30/5/2057
Câu hỏi thường gặp về ngày 30/5/2057
Ngày 30/5/2057 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 30/5/2057 là ngày 28 tháng 4 năm Đinh Sửu (ngày Đinh Hợi, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Sửu, tuổi Trâu).
Ngày 30/5/2057 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 30/5/2057 là ngày hoàng đạo (Thiên Đức), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 30/5/2057 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 30/5/2057 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 30/5/2057 trực Phá, nằm trong tiết Tiểu Mãn; tiết khí tiếp theo là Mang Chủng (5/6).