Lịch Ngày 20/2/2057
Thứ ba, ngày 20/2/2057
Âm lịch: ngày 17 tháng 1 năm Đinh Sửu (Trâu)
Ngày Mậu Thân, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Sửu
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 20/2/2057
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Thanh LongTiểu Cát
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Minh ĐườngKhông Vong
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Kim QuỹLưu Niên
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Thiên ĐứcXích Khẩu
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Ngọc ĐườngKhông Vong
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Tư MệnhLưu Niên
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Thiên HìnhĐại An
- 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Chu TướcTốc Hỷ
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Bạch HổTiểu Cát
- 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Thiên LaoĐại An
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Huyền VũTốc Hỷ
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Câu TrầnXích Khẩu
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 20/2/2057 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Lao.
- Trực
- Trực Phá - giai đoạn phá đổ - trực xấu nhất, kỵ khởi sự việc lớn, chỉ hợp phá dỡ công trình cũ, cải táng
- Tiết khí hiện tại
- Vũ Thủy (từ 18/2)
- Tiết khí tiếp theo
- Kinh Trập (5/3)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Dực Hỏa Xà - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- phòng, giường, bếp lò - trong phòng, giữa nhà
Sao Dực (Hung tú - sao xấu): Kỵ cưới gả, khai trương, xây cất; không lành cho mọi việc trọng đại.
Nên làm và nên tránh ngày 20/2/2057
Nên làm
- Tế tự
- Giải trừ
- Chữa bệnh
- Phá dỡ nhà
- Đập tường
- Quét dọn nhà
Nên tránh (kỵ)
- Việc khác không nên làm
Thần tốt: Dịch Mã, Thiên Hậu, Phổ Hộ, Giải Thần, Trừ Thần · Thần xấu: Nguyệt Phá, Đại Hao, Ngũ Ly, Thiên Lao
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Bắc
- Tuổi hợp
- Tý (Chuột), Thìn (Rồng), Tỵ (Rắn)
- Tuổi kỵ (xung)
- Nhâm Dần - tuổi Hổ
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 20/2/2057
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 20/2/2057
- Can chi của ngày
- Mậu Thân
- Can chi của năm
- Đinh Sửu
- Ngũ hành của ngày
- Mậu Thân thuộc Thổ
- Nạp âm của ngày
- Đại Dịch Thổ (Thổ)
- Nạp âm của năm
- Giản Hạ Thủy (Thủy)
Lịch tuần của ngày 20/2/2057
Câu hỏi thường gặp về ngày 20/2/2057
Ngày 20/2/2057 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 20/2/2057 là ngày 17 tháng 1 năm Đinh Sửu (ngày Mậu Thân, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Sửu, tuổi Trâu).
Ngày 20/2/2057 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 20/2/2057 là ngày hắc đạo (Thiên Lao), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 20/2/2057 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 20/2/2057 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 20/2/2057 trực Phá, nằm trong tiết Vũ Thủy; tiết khí tiếp theo là Kinh Trập (5/3).