Lịch Ngày 16/9/2054
Thứ tư, ngày 16/9/2054
Âm lịch: ngày 15 tháng 8 năm Giáp Tuất (Chó)
Ngày Canh Thân, tháng Quý Dậu, năm Giáp Tuất
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 16/9/2054
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Thanh LongXích Khẩu
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Minh ĐườngTiểu Cát
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Kim QuỹTốc Hỷ
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Thiên ĐứcLưu Niên
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Ngọc ĐườngTiểu Cát
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Tư MệnhTốc Hỷ
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Thiên HìnhKhông Vong
- 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Chu TướcĐại An
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Bạch HổXích Khẩu
- 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Thiên LaoKhông Vong
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Huyền VũĐại An
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Câu TrầnLưu Niên
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 16/9/2054 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Bạch Hổ.
- Trực
- Trực Bế - đóng kín - chỉ hợp đắp đập, xây tường, lấp lỗ; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, nhập trạch, đào giếng
- Tiết khí hiện tại
- Bạch Lộ (từ 7/9)
- Tiết khí tiếp theo
- Thu Phân (23/9)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Cơ Thủy Báo - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
- Thai thần chiếm phương
- cối giã gạo, cối xay, bếp lò - ngoài nhà, phía Đông Nam
Sao Cơ (Kiết tú - sao tốt): Hợp cưới xin, báo hỷ. Kỵ sửa chữa, tu tạo nhà cửa.
Nên làm và nên tránh ngày 16/9/2054
Nên làm
- Xuất hành
- Giải trừ
- Lễ thành niên
- Cưới hỏi
- Chặt cây
- Dựng giàn
- Khoét lỗ cột
- Tu tạo
- Động thổ
- Di dời
- Nhập trạch
- Mở mộ
- Chuẩn bị quan tài
- Nhập liệm
- Di chuyển linh cữu
- Phá thổ
- An táng
- Sửa phần mộ
Nên tránh (kỵ)
- Tế tự
- Cầu phúc
- Khai quang
- Khai trương
- An giường
Thần tốt: Nguyệt Đức, Vương Nhật, Thiên Mã, Ngũ Phú, Thánh Tâm, Trừ Thần, Minh Phệ · Thần xấu: Du Họa, Huyết Chi, Ngũ Ly, Bát Chuyên, Bạch Hổ
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Đông
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Nam
- Tuổi hợp
- Tý (Chuột), Thìn (Rồng), Tỵ (Rắn)
- Tuổi kỵ (xung)
- Giáp Dần - tuổi Hổ
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 16/9/2054
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 16/9/2054
- Can chi của ngày
- Canh Thân
- Can chi của năm
- Giáp Tuất
- Ngũ hành của ngày
- Canh Thân thuộc Kim
- Nạp âm của ngày
- Thạch Lựu Mộc (Mộc)
- Nạp âm của năm
- Sơn Đầu Hỏa (Hỏa)
Lịch tuần của ngày 16/9/2054
Ngày lễ, sự kiện ngày 16/9/2054
- Tết Trung Thu
Câu hỏi thường gặp về ngày 16/9/2054
Ngày 16/9/2054 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 16/9/2054 là ngày 15 tháng 8 năm Giáp Tuất (ngày Canh Thân, tháng Quý Dậu, năm Giáp Tuất, tuổi Chó).
Ngày 16/9/2054 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 16/9/2054 là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 16/9/2054 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 16/9/2054 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 16/9/2054 trực Bế, nằm trong tiết Bạch Lộ; tiết khí tiếp theo là Thu Phân (23/9).