Lịch Ngày 8/9/2054

Thứ ba, ngày 8/9/2054

Âm lịch: ngày 7 tháng 8 năm Giáp Tuất (Chó)

Ngày Nhâm Tý, tháng Quý Dậu, năm Giáp Tuất

Ngày hoàng đạo Trực Bình Sao Dực (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 8/9/2054

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Kim QuỹTốc Hỷ
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Thiên ĐứcLưu Niên
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Ngọc ĐườngTiểu Cát
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Tư MệnhTốc Hỷ
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Thanh LongXích Khẩu
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Minh ĐườngTiểu Cát

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Bạch HổXích Khẩu
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Thiên LaoKhông Vong
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Huyền VũĐại An
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Câu TrầnLưu Niên
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Thiên HìnhKhông Vong
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Chu TướcĐại An

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 8/9/2054 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Tư Mệnh.

Trực
Trực Bình - ổn định, bình hòa - hợp động thổ, đặt móng, giao thương, mua bán, di dời bếp; kỵ cưới hỏi, khai trương
Tiết khí hiện tại
Bạch Lộ (từ 7/9)
Tiết khí tiếp theo
Thu Phân (23/9)
Sao (Nhị thập bát tú)
Dực Hỏa Xà - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
kho, kho, cối giã gạo - ngoài nhà, phía Đông Bắc

Sao Dực (Hung tú - sao xấu): Kỵ cưới gả, khai trương, xây cất; không lành cho mọi việc trọng đại.

Nên làm và nên tránh ngày 8/9/2054

Nên làm

  • Tế tự
  • Tắm gội
  • Sửa tường nhà
  • Sửa đường
  • Việc khác không nên làm

Nên tránh (kỵ)

  • Trai giới
  • Cưới hỏi
  • Di dời
  • Xuất hành
  • Lập đòn dông
  • Nhập trạch

Thần tốt: Thiên Ân, Tứ Tướng, Thời Đức, Dương Đức, Dân Nhật, Ngọc Vũ, Tư Mệnh, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Hà Khôi, Tử Thần, Thiên Lại, Trí Tử, Vãng Vong

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
chính Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Nam
Tuổi hợp
Thìn (Rồng), Thân (Khỉ), Sửu (Trâu)
Tuổi kỵ (xung)
Bính Ngọ - tuổi Ngựa

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 8/9/2054

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 8/9/2054

Can chi của ngày
Nhâm Tý
Can chi của năm
Giáp Tuất
Ngũ hành của ngày
Nhâm Tý thuộc Thủy
Nạp âm của ngày
Tang Đố Mộc (Mộc)
Nạp âm của năm
Sơn Đầu Hỏa (Hỏa)

Lịch tuần của ngày 8/9/2054

Câu hỏi thường gặp về ngày 8/9/2054

Ngày 8/9/2054 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 8/9/2054 là ngày 7 tháng 8 năm Giáp Tuất (ngày Nhâm Tý, tháng Quý Dậu, năm Giáp Tuất, tuổi Chó).

Ngày 8/9/2054 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 8/9/2054 là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 8/9/2054 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 8/9/2054 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 8/9/2054 trực Bình, nằm trong tiết Bạch Lộ; tiết khí tiếp theo là Thu Phân (23/9).