Lịch Ngày 28/1/2054

Thứ tư, ngày 28/1/2054

Âm lịch: ngày 20 tháng 12 năm Quý Dậu (Gà)

Ngày Kỷ Tỵ, tháng Ất Sửu, năm Quý Dậu

Ngày hoàng đạo Trực Định Sao Chẩn (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 28/1/2054

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Tư MệnhTiểu Cát
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Thanh LongĐại An
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Minh ĐườngTốc Hỷ
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Kim QuỹTiểu Cát
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Thiên ĐứcKhông Vong

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Bạch HổĐại An
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Thiên LaoLưu Niên
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Huyền VũXích Khẩu
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Câu TrầnKhông Vong
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Thiên HìnhLưu Niên
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Chu TướcXích Khẩu

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 28/1/2054 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Ngọc Đường.

Trực
Trực Định - cố định, vẹn toàn - hợp cưới hỏi, ký hợp đồng, nhập trạch, buôn bán; kỵ thưa kiện, xuất hành đi xa
Tiết khí hiện tại
Đại Hàn (từ 20/1)
Tiết khí tiếp theo
Lập Xuân (3/2)
Sao (Nhị thập bát tú)
Chẩn Thủy Dẫn - tốt, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
Chiếm cửa, giường - ngoài nhà, phía chính Nam

Sao Chẩn (Kiết tú - sao tốt): Mọi việc thuận lợi; hợp xuất hành, chuyển nhà, đầu tư kinh doanh, thi cử.

Nên làm và nên tránh ngày 28/1/2054

Nên làm

  • Gặp gỡ thân hữu
  • Nạp thái
  • Nạp nô tỳ
  • Tu tạo
  • Động thổ
  • Dựng cột
  • Lập đòn dông
  • Tế tự
  • Khai quang
  • Tô tượng
  • Cầu phúc
  • Trai giới
  • Cưới hỏi
  • An giường
  • Di dời
  • Nhập trạch
  • An hương
  • Nạp súc vật

Nên tránh (kỵ)

  • Xuất hành
  • Chữa bệnh
  • An táng
  • Khai trương

Thần tốt: Tam Hợp, Thời Âm, Lục Nghi, Ngọc Đường · Thần xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Tử Khí, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Phục Nhật, Trùng Nhật

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
chính Bắc
Tuổi hợp
Sửu (Trâu), Dậu (Gà), Thân (Khỉ)
Tuổi kỵ (xung)
Quý Hợi - tuổi Heo

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 28/1/2054

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 28/1/2054

Can chi của ngày
Kỷ Tỵ
Can chi của năm
Quý Dậu
Ngũ hành của ngày
Kỷ Tỵ thuộc Thổ
Nạp âm của ngày
Đại Lâm Mộc (Mộc)
Nạp âm của năm
Kiếm Phong Kim (Kim)

Lịch tuần của ngày 28/1/2054

Câu hỏi thường gặp về ngày 28/1/2054

Ngày 28/1/2054 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 28/1/2054 là ngày 20 tháng 12 năm Quý Dậu (ngày Kỷ Tỵ, tháng Ất Sửu, năm Quý Dậu, tuổi Gà).

Ngày 28/1/2054 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 28/1/2054 là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 28/1/2054 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 28/1/2054 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 28/1/2054 trực Định, nằm trong tiết Đại Hàn; tiết khí tiếp theo là Lập Xuân (3/2).