Lịch Ngày 5/1/2054

Thứ hai, ngày 5/1/2054

Âm lịch: ngày 27 tháng 11 năm Quý Dậu (Gà)

Ngày Bính Ngọ, tháng Ất Sửu, năm Quý Dậu

Ngày hắc đạo Trực Chấp Sao Tâm (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 5/1/2054

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Kim QuỹĐại An
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Thiên ĐứcTốc Hỷ
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Ngọc ĐườngXích Khẩu
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Tư MệnhĐại An
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Thanh LongLưu Niên
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Minh ĐườngXích Khẩu

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Bạch HổLưu Niên
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Thiên LaoTiểu Cát
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Huyền VũKhông Vong
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Câu TrầnTốc Hỷ
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Thiên HìnhTiểu Cát
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Chu TướcKhông Vong

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 5/1/2054 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Lao.

Trực
Trực Chấp - nắm giữ, bảo toàn - hợp đặt móng, động thổ, tu sửa, tuyển dụng; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, mua nhà
Tiết khí hiện tại
Đông Chí (từ 21/12)
Tiết khí tiếp theo
Tiểu Hàn (5/1)
Sao (Nhị thập bát tú)
Tâm Nguyệt Hồ - xấu, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
bếp, bếp lò, cối giã gạo - trong phòng, phía Đông

Sao Tâm (Hung tú - sao xấu): Kỵ kiện tụng, phẫu thuật, xây cất, xuất hành đi xa; không nên việc trọng đại.

Nên làm và nên tránh ngày 5/1/2054

Nên làm

  • Chữa bệnh
  • Phá dỡ nhà
  • Đập tường
  • Việc khác không nên làm

Nên tránh (kỵ)

  • Mọi việc không nên làm

Thần tốt: Nguyệt Không, Dương Đức, Lục Nghi, Tục Thế, Giải Thần, Tư Mệnh, Minh Phệ · Thần xấu: Nguyệt Phá, Đại Hao, Tai Sát, Thiên Hỏa, Yếm Đối, Chiêu Dao, Tứ Phế, Ngũ Hư, Huyết Kỵ, Âm Dương Kích Xung

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
Tây Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Bắc
Tuổi hợp
Dần (Hổ), Tuất (Chó), Mùi (Dê)
Tuổi kỵ (xung)
Canh Tý - tuổi Chuột

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 5/1/2054

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 5/1/2054

Can chi của ngày
Bính Ngọ
Can chi của năm
Quý Dậu
Ngũ hành của ngày
Bính Ngọ thuộc Hỏa
Nạp âm của ngày
Thiên Hà Thủy (Thủy)
Nạp âm của năm
Kiếm Phong Kim (Kim)

Lịch tuần của ngày 5/1/2054

Câu hỏi thường gặp về ngày 5/1/2054

Ngày 5/1/2054 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 5/1/2054 là ngày 27 tháng 11 năm Quý Dậu (ngày Bính Ngọ, tháng Ất Sửu, năm Quý Dậu, tuổi Gà).

Ngày 5/1/2054 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 5/1/2054 là ngày hắc đạo (Thiên Lao), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 5/1/2054 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 5/1/2054 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 5/1/2054 trực Chấp, nằm trong tiết Đông Chí; tiết khí tiếp theo là Tiểu Hàn (5/1).