Lịch Ngày 17/12/2053
Thứ tư, ngày 17/12/2053
Âm lịch: ngày 8 tháng 11 năm Quý Dậu (Gà)
Ngày Đinh Hợi, tháng Giáp Tý, năm Quý Dậu
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 17/12/2053
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Ngọc ĐườngĐại An
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Tư MệnhXích Khẩu
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Thanh LongKhông Vong
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Minh ĐườngĐại An
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Kim QuỹXích Khẩu
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Thiên ĐứcTiểu Cát
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Bạch HổKhông Vong
- 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Thiên LaoTốc Hỷ
- 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Huyền VũLưu Niên
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Câu TrầnTiểu Cát
- 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Thiên HìnhTốc Hỷ
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Chu TướcLưu Niên
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 17/12/2053 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Chu Tước.
- Trực
- Trực Bế - đóng kín - chỉ hợp đắp đập, xây tường, lấp lỗ; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, nhập trạch, đào giếng
- Tiết khí hiện tại
- Đại Tuyết (từ 6/12)
- Tiết khí tiếp theo
- Đông Chí (21/12)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Bích Thủy 獝 - tốt, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
- Thai thần chiếm phương
- kho, kho, giường - ngoài nhà, phía Tây Bắc
Sao Bích (Kiết tú - sao tốt): Thành công mọi việc; hợp cầu thân, tạ lễ đất đai, hạ thủy, tính toán chuẩn bị dự án lớn.
Nên làm và nên tránh ngày 17/12/2053
Nên làm
- Nạp thái
- Đính minh
- Tế tự
- Tắm gội
- Lễ thành niên
- May màn
- Cắt may áo
- Tu tạo
- Động thổ
- Tháo dỡ nhà
- Di dời
- Nhập trạch
- Lắp cửa
- Mở kho
- Đắp đê
- Xây nhà vệ sinh
- Trồng trọt
- Nạp súc vật
- Vá tường
- Lấp lỗ
Nên tránh (kỵ)
- Cưới hỏi
- Cầu phúc
- Khai quang
- Đào giếng
- An táng
- Tang lễ
Thần tốt: Nguyệt Đức Hợp, Vương Nhật · Thần xấu: Du Họa, Huyết Chi, Trùng Nhật, Chu Tước
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- chính Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Tây Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Nam
- Tuổi hợp
- Mão (Mèo), Mùi (Dê), Dần (Hổ)
- Tuổi kỵ (xung)
- Tân Tỵ - tuổi Rắn
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 17/12/2053
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 17/12/2053
- Can chi của ngày
- Đinh Hợi
- Can chi của năm
- Quý Dậu
- Ngũ hành của ngày
- Đinh Hợi thuộc Hỏa
- Nạp âm của ngày
- Ốc Thượng Thổ (Thổ)
- Nạp âm của năm
- Kiếm Phong Kim (Kim)
Lịch tuần của ngày 17/12/2053
Câu hỏi thường gặp về ngày 17/12/2053
Ngày 17/12/2053 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 17/12/2053 là ngày 8 tháng 11 năm Quý Dậu (ngày Đinh Hợi, tháng Giáp Tý, năm Quý Dậu, tuổi Gà).
Ngày 17/12/2053 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 17/12/2053 là ngày hắc đạo (Chu Tước), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 17/12/2053 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 17/12/2053 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 17/12/2053 trực Bế, nằm trong tiết Đại Tuyết; tiết khí tiếp theo là Đông Chí (21/12).