Lịch Ngày 9/12/2053
Thứ ba, ngày 9/12/2053
Âm lịch: ngày 30 tháng 10 năm Quý Dậu (Gà)
Ngày Kỷ Mão, tháng Giáp Tý, năm Quý Dậu
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 9/12/2053
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Tư MệnhLưu Niên
- 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Thanh LongTiểu Cát
- 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Minh ĐườngKhông Vong
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Kim QuỹLưu Niên
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Thiên ĐứcXích Khẩu
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Ngọc ĐườngKhông Vong
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Câu TrầnXích Khẩu
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Thiên HìnhĐại An
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Chu TướcTốc Hỷ
- 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Bạch HổTiểu Cát
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Thiên LaoĐại An
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Huyền VũTốc Hỷ
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 9/12/2053 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Ngọc Đường.
- Trực
- Trực Bình - ổn định, bình hòa - hợp động thổ, đặt móng, giao thương, mua bán, di dời bếp; kỵ cưới hỏi, khai trương
- Tiết khí hiện tại
- Đại Tuyết (từ 6/12)
- Tiết khí tiếp theo
- Đông Chí (21/12)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Vĩ Hỏa Hổ - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm cửa lớn - ngoài nhà, phía chính Tây
Sao Vĩ (Kiết tú - sao tốt): Thành công mọi việc; thuận cưới hỏi, ký kết hợp đồng, khai trương, học hành, thăng tiến.
Nên làm và nên tránh ngày 9/12/2053
Nên làm
- Tế tự
- Sửa đường
- Sửa phần mộ
- Trừ phục
- Thành phục
- Việc khác không nên làm
Nên tránh (kỵ)
- Di dời
- Nhập trạch
- Cưới hỏi
- Đào giếng
- An táng
Thần tốt: Nguyệt Đức Hợp, Thiên Đức, Âm Đức, Dân Nhật, Tam Hợp, Thời Âm, Bất Tương, Ngũ Hợp · Thần xấu: Tử Khí, Nguyên Vũ
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- chính Bắc
- Tuổi hợp
- Mùi (Dê), Hợi (Heo), Tuất (Chó)
- Tuổi kỵ (xung)
- Quý Dậu - tuổi Gà
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 9/12/2053
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 9/12/2053
- Can chi của ngày
- Kỷ Mão
- Can chi của năm
- Quý Dậu
- Ngũ hành của ngày
- Kỷ Mão thuộc Thổ
- Nạp âm của ngày
- Thành Đầu Thổ (Thổ)
- Nạp âm của năm
- Kiếm Phong Kim (Kim)
Lịch tuần của ngày 9/12/2053
Câu hỏi thường gặp về ngày 9/12/2053
Ngày 9/12/2053 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 9/12/2053 là ngày 30 tháng 10 năm Quý Dậu (ngày Kỷ Mão, tháng Giáp Tý, năm Quý Dậu, tuổi Gà).
Ngày 9/12/2053 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 9/12/2053 là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 9/12/2053 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 9/12/2053 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 9/12/2053 trực Bình, nằm trong tiết Đại Tuyết; tiết khí tiếp theo là Đông Chí (21/12).