Lịch Ngày 21/10/2053

Thứ ba, ngày 21/10/2053

Âm lịch: ngày 10 tháng 9 năm Quý Dậu (Gà)

Ngày Canh Dần, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Dậu

Ngày hoàng đạo Trực Định Sao Thất (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 21/10/2053

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Thanh LongKhông Vong
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Minh ĐườngĐại An
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Kim QuỹXích Khẩu
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Thiên ĐứcTiểu Cát
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Ngọc ĐườngĐại An
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Tư MệnhXích Khẩu

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Thiên HìnhTốc Hỷ
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Chu TướcLưu Niên
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Bạch HổKhông Vong
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Thiên LaoTốc Hỷ
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Huyền VũLưu Niên
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Câu TrầnTiểu Cát

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 21/10/2053 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Tư Mệnh.

Trực
Trực Định - cố định, vẹn toàn - hợp cưới hỏi, ký hợp đồng, nhập trạch, buôn bán; kỵ thưa kiện, xuất hành đi xa
Tiết khí hiện tại
Hàn Lộ (từ 8/10)
Tiết khí tiếp theo
Sương Giáng (23/10)
Sao (Nhị thập bát tú)
Thất Hỏa Trư - tốt, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
cối giã gạo, cối xay, bếp lò - ngoài nhà, phía chính Bắc

Sao Thất (Kiết tú - sao tốt): Thuận mọi việc; kinh doanh, tu sửa, khai trương, cưới hỏi đều tốt.

Nên làm và nên tránh ngày 21/10/2053

Nên làm

  • Săn bắt
  • Dệt lưới
  • Nhập liệm
  • Trừ phục
  • Thành phục
  • Di chuyển linh cữu
  • Phá thổ
  • An táng
  • Khải toản
  • Lập bia

Nên tránh (kỵ)

  • Cưới hỏi
  • Tế tự
  • Nhập trạch
  • Lợp nhà
  • Di dời

Thần tốt: Nguyệt Ân, Dương Đức, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thời Âm, Ngũ Hợp, Tư Mệnh, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Tử Khí, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Hành Ngận

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Đông
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Nam
Tuổi hợp
Ngọ (Ngựa), Tuất (Chó), Hợi (Heo)
Tuổi kỵ (xung)
Giáp Thân - tuổi Khỉ

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 21/10/2053

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 21/10/2053

Can chi của ngày
Canh Dần
Can chi của năm
Quý Dậu
Ngũ hành của ngày
Canh Dần thuộc Kim
Nạp âm của ngày
Tùng Bách Mộc (Mộc)
Nạp âm của năm
Kiếm Phong Kim (Kim)

Lịch tuần của ngày 21/10/2053

Câu hỏi thường gặp về ngày 21/10/2053

Ngày 21/10/2053 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 21/10/2053 là ngày 10 tháng 9 năm Quý Dậu (ngày Canh Dần, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Dậu, tuổi Gà).

Ngày 21/10/2053 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 21/10/2053 là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 21/10/2053 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 21/10/2053 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 21/10/2053 trực Định, nằm trong tiết Hàn Lộ; tiết khí tiếp theo là Sương Giáng (23/10).