Lịch Ngày 20/9/2053
Thứ bảy, ngày 20/9/2053
Âm lịch: ngày 9 tháng 8 năm Quý Dậu (Gà)
Ngày Kỷ Mùi, tháng Tân Dậu, năm Quý Dậu
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 20/9/2053
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Kim QuỹKhông Vong
- 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Thiên ĐứcĐại An
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Ngọc ĐườngLưu Niên
- 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Tư MệnhKhông Vong
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Thanh LongTốc Hỷ
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Minh ĐườngLưu Niên
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Thiên HìnhXích Khẩu
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Chu TướcTiểu Cát
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Bạch HổTốc Hỷ
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Thiên LaoXích Khẩu
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Huyền VũTiểu Cát
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Câu TrầnĐại An
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 20/9/2053 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thiên Đức.
- Trực
- Trực Khai - mở ra, hanh thông - thuận vạn sự: cưới hỏi, khai trương, động thổ làm nhà; kỵ an táng, cải táng
- Tiết khí hiện tại
- Bạch Lộ (từ 7/9)
- Tiết khí tiếp theo
- Thu Phân (22/9)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Nữ Thổ Phúc - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm cửa, nhà tiêu - ngoài nhà, phía chính Đông
Sao Nữ (Hung tú - sao xấu): Kỵ việc lớn; tránh cho vay, hợp tác kinh doanh, xuất hành buôn bán.
Nên làm và nên tránh ngày 20/9/2053
Nên làm
- Tế tự
- Lễ phổ độ
- Giải trừ
- Gặp gỡ thân hữu
- Săn bắt
- Đi săn
- Khải toản
- Trừ phục
- Thành phục
- Di chuyển linh cữu
Nên tránh (kỵ)
- Cưới hỏi
- Khai trương
- Động thổ
- Đào giếng
- Đào ao hồ
- An táng
Thần tốt: Mẫu Thương, Âm Đức, Thời Dương, Sinh Khí, Thiên Thương, Bảo Quang · Thần xấu: Ngũ Hư, Cửu Không, Thổ Phù, Bát Chuyên
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- chính Bắc
- Tuổi hợp
- Mão (Mèo), Hợi (Heo), Ngọ (Ngựa)
- Tuổi kỵ (xung)
- Quý Sửu - tuổi Trâu
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 20/9/2053
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 20/9/2053
- Can chi của ngày
- Kỷ Mùi
- Can chi của năm
- Quý Dậu
- Ngũ hành của ngày
- Kỷ Mùi thuộc Thổ
- Nạp âm của ngày
- Thiên Thượng Hỏa (Hỏa)
- Nạp âm của năm
- Kiếm Phong Kim (Kim)
Lịch tuần của ngày 20/9/2053
Câu hỏi thường gặp về ngày 20/9/2053
Ngày 20/9/2053 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 20/9/2053 là ngày 9 tháng 8 năm Quý Dậu (ngày Kỷ Mùi, tháng Tân Dậu, năm Quý Dậu, tuổi Gà).
Ngày 20/9/2053 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 20/9/2053 là ngày hoàng đạo (Thiên Đức), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 20/9/2053 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 20/9/2053 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 20/9/2053 trực Khai, nằm trong tiết Bạch Lộ; tiết khí tiếp theo là Thu Phân (22/9).