Lịch Ngày 15/8/2053

Thứ sáu, ngày 15/8/2053

Âm lịch: ngày 2 tháng 7 năm Quý Dậu (Gà)

Ngày Quý Mùi, tháng Canh Thân, năm Quý Dậu

Ngày hoàng đạo Trực Bế Sao Cang (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 15/8/2053

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Kim QuỹXích Khẩu
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Thiên ĐứcTiểu Cát
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Ngọc ĐườngĐại An
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Tư MệnhXích Khẩu
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Thanh LongKhông Vong
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Minh ĐườngĐại An

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Thiên HìnhTốc Hỷ
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Chu TướcLưu Niên
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Bạch HổKhông Vong
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Thiên LaoTốc Hỷ
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Huyền VũLưu Niên
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Câu TrầnTiểu Cát

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 15/8/2053 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Ngọc Đường.

Trực
Trực Bế - đóng kín - chỉ hợp đắp đập, xây tường, lấp lỗ; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, nhập trạch, đào giếng
Tiết khí hiện tại
Lập Thu (từ 7/8)
Tiết khí tiếp theo
Xử Thử (22/8)
Sao (Nhị thập bát tú)
Cang Kim Long - xấu, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
phòng, giường, nhà tiêu - ngoài nhà, phía Tây Bắc

Sao Cang (Hung tú - sao xấu): Nên tránh việc lớn, nhất là cưới hỏi; thận trọng với tiền bạc, tính toán kỹ.

Nên làm và nên tránh ngày 15/8/2053

Nên làm

  • Cưới hỏi
  • Lễ phổ độ
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Vá tường
  • Lấp lỗ
  • Diệt kiến
  • Đắp đê
  • Nhập liệm
  • Trừ phục
  • Thành phục
  • An táng

Nên tránh (kỵ)

  • Động thổ
  • Phá thổ
  • Đào giếng
  • Khai quang
  • Lập đòn dông
  • Kiện tụng

Thần tốt: Thiên Đức, Thiên Ân, Mẫu Thương, Tứ Tướng, Bất Tương, Kim Đường, Ngọc Đường · Thần xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Huyết Chi, Thiên Tặc, Ngũ Hư, Xúc Thủy Long

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Bắc
Tuổi hợp
Mão (Mèo), Hợi (Heo), Ngọ (Ngựa)
Tuổi kỵ (xung)
Đinh Sửu - tuổi Trâu

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 15/8/2053

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 15/8/2053

Can chi của ngày
Quý Mùi
Can chi của năm
Quý Dậu
Ngũ hành của ngày
Quý Mùi thuộc Thủy
Nạp âm của ngày
Dương Liễu Mộc (Mộc)
Nạp âm của năm
Kiếm Phong Kim (Kim)

Lịch tuần của ngày 15/8/2053

Câu hỏi thường gặp về ngày 15/8/2053

Ngày 15/8/2053 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 15/8/2053 là ngày 2 tháng 7 năm Quý Dậu (ngày Quý Mùi, tháng Canh Thân, năm Quý Dậu, tuổi Gà).

Ngày 15/8/2053 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 15/8/2053 là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 15/8/2053 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 15/8/2053 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 15/8/2053 trực Bế, nằm trong tiết Lập Thu; tiết khí tiếp theo là Xử Thử (22/8).