Lịch Ngày 4/7/2053
Thứ sáu, ngày 4/7/2053
Âm lịch: ngày 19 tháng 5 năm Quý Dậu (Gà)
Ngày Tân Sửu, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Dậu
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 4/7/2053
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Kim QuỹĐại An
- 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Thiên ĐứcTốc Hỷ
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Ngọc ĐườngXích Khẩu
- 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Tư MệnhĐại An
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Thanh LongLưu Niên
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Minh ĐườngXích Khẩu
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Thiên HìnhTiểu Cát
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Chu TướcKhông Vong
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Bạch HổLưu Niên
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Thiên LaoTiểu Cát
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Huyền VũKhông Vong
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Câu TrầnTốc Hỷ
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 4/7/2053 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thiên Đức.
- Trực
- Trực Nguy - báo hiệu nguy hiểm - chỉ hợp an táng, cải táng, lễ bái, tụng kinh; kỵ cưới hỏi, xuất hành, khai trương, làm ăn
- Tiết khí hiện tại
- Hạ Chí (từ 21/6)
- Tiết khí tiếp theo
- Tiểu Thử (6/7)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Lâu Kim Cẩu - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
- Thai thần chiếm phương
- bếp, bếp lò, nhà tiêu - trong phòng, phía Nam
Sao Lâu (Kiết tú - sao tốt): Chủ sự hưng thịnh, phát đạt; hợp cầu công danh, đi xa, xây nhà, mua bán, gieo trồng.
Nên làm và nên tránh ngày 4/7/2053
Nên làm
- Cưới hỏi
- Đính minh
- Nạp thái
- Tế tự
- Cầu phúc
- Nhập liệm
- Phá thổ
- An táng
Nên tránh (kỵ)
- Khai quang
- Khai trương
Thần tốt: Nguyệt Đức Hợp, Âm Đức, Thánh Tâm, Bảo Quang · Thần xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Nguyệt Hại, Tứ Kích
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Đông
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Bắc
- Tuổi hợp
- Tỵ (Rắn), Dậu (Gà), Tý (Chuột)
- Tuổi kỵ (xung)
- Ất Mùi - tuổi Dê
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 4/7/2053
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 4/7/2053
- Can chi của ngày
- Tân Sửu
- Can chi của năm
- Quý Dậu
- Ngũ hành của ngày
- Tân Sửu thuộc Kim
- Nạp âm của ngày
- Bích Thượng Thổ (Thổ)
- Nạp âm của năm
- Kiếm Phong Kim (Kim)
Lịch tuần của ngày 4/7/2053
Câu hỏi thường gặp về ngày 4/7/2053
Ngày 4/7/2053 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 4/7/2053 là ngày 19 tháng 5 năm Quý Dậu (ngày Tân Sửu, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Dậu, tuổi Gà).
Ngày 4/7/2053 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 4/7/2053 là ngày hoàng đạo (Thiên Đức), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 4/7/2053 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 4/7/2053 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 4/7/2053 trực Nguy, nằm trong tiết Hạ Chí; tiết khí tiếp theo là Tiểu Thử (6/7).