Lịch Ngày 28/6/2053
Thứ bảy, ngày 28/6/2053
Âm lịch: ngày 13 tháng 5 năm Quý Dậu (Gà)
Ngày Ất Mùi, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Dậu
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 28/6/2053
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Kim QuỹĐại An
- 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Thiên ĐứcTốc Hỷ
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Ngọc ĐườngXích Khẩu
- 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Tư MệnhĐại An
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Thanh LongLưu Niên
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Minh ĐườngXích Khẩu
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Thiên HìnhTiểu Cát
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Chu TướcKhông Vong
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Bạch HổLưu Niên
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Thiên LaoTiểu Cát
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Huyền VũKhông Vong
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Câu TrầnTốc Hỷ
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 28/6/2053 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Câu Trần.
- Trực
- Trực Trừ - giai đoạn trừ bỏ cái cũ - hợp dâng sao giải hạn, tỉa chân nhang, thương lượng; kỵ chi xuất tiền lớn, ký hợp đồng, cưới hỏi, khai trương
- Tiết khí hiện tại
- Hạ Chí (từ 21/6)
- Tiết khí tiếp theo
- Tiểu Thử (6/7)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Nữ Thổ Phúc - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
- Thai thần chiếm phương
- cối giã gạo, cối xay, nhà tiêu - trong phòng, phía Bắc
Sao Nữ (Hung tú - sao xấu): Kỵ việc lớn; tránh cho vay, hợp tác kinh doanh, xuất hành buôn bán.
Nên làm và nên tránh ngày 28/6/2053
Nên làm
- Đính minh
- Nạp thái
- Xuất hành
- Cầu phúc
- Trai giới
- An giường
- Gặp gỡ thân hữu
Nên tránh (kỵ)
- Di dời
- Nhập trạch
- An táng
Thần tốt: Thủ Nhật, Cát Kỳ, Lục Hợp, Bất Tương · Thần xấu: Câu Trần
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Đông Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Nam
- Tuổi hợp
- Mão (Mèo), Hợi (Heo), Ngọ (Ngựa)
- Tuổi kỵ (xung)
- Kỷ Sửu - tuổi Trâu
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 28/6/2053
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 28/6/2053
- Can chi của ngày
- Ất Mùi
- Can chi của năm
- Quý Dậu
- Ngũ hành của ngày
- Ất Mùi thuộc Mộc
- Nạp âm của ngày
- Sa Trung Kim (Kim)
- Nạp âm của năm
- Kiếm Phong Kim (Kim)
Lịch tuần của ngày 28/6/2053
Ngày lễ, sự kiện ngày 28/6/2053
- Ngày Gia đình Việt Nam
Câu hỏi thường gặp về ngày 28/6/2053
Ngày 28/6/2053 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 28/6/2053 là ngày 13 tháng 5 năm Quý Dậu (ngày Ất Mùi, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Dậu, tuổi Gà).
Ngày 28/6/2053 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 28/6/2053 là ngày hắc đạo (Câu Trần), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 28/6/2053 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 28/6/2053 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 28/6/2053 trực Trừ, nằm trong tiết Hạ Chí; tiết khí tiếp theo là Tiểu Thử (6/7).