Lịch Ngày 22/5/2053

Thứ năm, ngày 22/5/2053

Âm lịch: ngày 5 tháng 4 năm Quý Dậu (Gà)

Ngày Mậu Ngọ, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Dậu

Ngày hoàng đạo Trực Trừ Sao Giác (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 22/5/2053

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Kim QuỹTốc Hỷ
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Thiên ĐứcLưu Niên
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Ngọc ĐườngTiểu Cát
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Tư MệnhTốc Hỷ
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Thanh LongXích Khẩu
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Minh ĐườngTiểu Cát

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Bạch HổXích Khẩu
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Thiên LaoKhông Vong
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Huyền VũĐại An
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Câu TrầnLưu Niên
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Thiên HìnhKhông Vong
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Chu TướcĐại An

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 22/5/2053 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thanh Long.

Trực
Trực Trừ - giai đoạn trừ bỏ cái cũ - hợp dâng sao giải hạn, tỉa chân nhang, thương lượng; kỵ chi xuất tiền lớn, ký hợp đồng, cưới hỏi, khai trương
Tiết khí hiện tại
Tiểu Mãn (từ 20/5)
Tiết khí tiếp theo
Mang Chủng (5/6)
Sao (Nhị thập bát tú)
Giác Mộc Giao - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
phòng, giường, cối giã gạo - ngoài nhà, phía chính Đông

Sao Giác (Kiết tú - sao tốt): Tốt cho công danh, thi cử, thăng chức; cưới hỏi thuận lợi. Kỵ xây mộ, chôn cất.

Nên làm và nên tránh ngày 22/5/2053

Nên làm

  • Khai quang
  • Xuất hành
  • Nạp thái
  • Cưới hỏi
  • Chặt cây
  • Dựng giàn
  • Xuất hỏa
  • Tháo dỡ nhà
  • Di dời
  • Nhập trạch
  • Xây đền chùa
  • Xây cầu
  • Đóng thuyền
  • Xây chuồng súc vật
  • Khai trương
  • Nhập liệm
  • Trừ phục
  • Thành phục
  • Di chuyển linh cữu
  • An táng

Nên tránh (kỵ)

Thần tốt: Tứ Tướng, Quan Nhật, Cát Kỳ, Thánh Tâm, Thanh Long · Thần xấu: Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Tuế Bạc

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Bắc
Tuổi hợp
Dần (Hổ), Tuất (Chó), Mùi (Dê)
Tuổi kỵ (xung)
Nhâm Tý - tuổi Chuột

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 22/5/2053

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 22/5/2053

Can chi của ngày
Mậu Ngọ
Can chi của năm
Quý Dậu
Ngũ hành của ngày
Mậu Ngọ thuộc Thổ
Nạp âm của ngày
Thiên Thượng Hỏa (Hỏa)
Nạp âm của năm
Kiếm Phong Kim (Kim)

Lịch tuần của ngày 22/5/2053

Câu hỏi thường gặp về ngày 22/5/2053

Ngày 22/5/2053 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 22/5/2053 là ngày 5 tháng 4 năm Quý Dậu (ngày Mậu Ngọ, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Dậu, tuổi Gà).

Ngày 22/5/2053 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 22/5/2053 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 22/5/2053 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 22/5/2053 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 22/5/2053 trực Trừ, nằm trong tiết Tiểu Mãn; tiết khí tiếp theo là Mang Chủng (5/6).