Lịch Ngày 18/4/2053
Thứ sáu, ngày 18/4/2053
Âm lịch: ngày 30 tháng 2 năm Quý Dậu (Gà)
Ngày Giáp Thân, tháng Bính Thìn, năm Quý Dậu
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 18/4/2053
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Thanh LongĐại An
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Minh ĐườngTốc Hỷ
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Kim QuỹTiểu Cát
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Thiên ĐứcKhông Vong
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Tư MệnhTiểu Cát
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Thiên HìnhLưu Niên
- 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Chu TướcXích Khẩu
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Bạch HổĐại An
- 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Thiên LaoLưu Niên
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Huyền VũXích Khẩu
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Câu TrầnKhông Vong
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 18/4/2053 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Kim Quỹ.
- Trực
- Trực Định - cố định, vẹn toàn - hợp cưới hỏi, ký hợp đồng, nhập trạch, buôn bán; kỵ thưa kiện, xuất hành đi xa
- Tiết khí hiện tại
- Thanh Minh (từ 4/4)
- Tiết khí tiếp theo
- Cốc Vũ (19/4)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Quỷ Kim Dương - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm cửa, bếp lò - ngoài nhà, phía Tây Bắc
Sao Quỷ (Hung tú - sao xấu): Chỉ hợp lễ mai táng. Kỵ cưới hỏi, thừa kế, xây dựng, mua xe.
Nên làm và nên tránh ngày 18/4/2053
Nên làm
- Chế tạo xe cộ
- Tế tự
- Cầu phúc
- Cầu tự
- Trai giới
- Khai trương
- Giao dịch mua bán
- Lắp máy móc
- Điêu khắc
- Khai quang
- Lợp nhà
- Lợp nóc
- Khởi móng
- Đặt đá tảng
- Lắp cửa
- Nạp súc vật
- An táng
- Mở mộ
- Lập bia
- Tạ thổ
Nên tránh (kỵ)
- Nhập trạch
- Động thổ
- Mở kho
- Xuất hàng
Thần tốt: Nguyệt Đức, Thiên Mã, Yếu An, Giải Thần, Trừ Thần, Minh Phệ · Thần xấu: Kiếp Sát, Tiểu Hao, Ngũ Ly, Bạch Hổ
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Đông Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- chính Bắc
- Tuổi hợp
- Tý (Chuột), Thìn (Rồng), Tỵ (Rắn)
- Tuổi kỵ (xung)
- Mậu Dần - tuổi Hổ
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 18/4/2053
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 18/4/2053
- Can chi của ngày
- Giáp Thân
- Can chi của năm
- Quý Dậu
- Ngũ hành của ngày
- Giáp Thân thuộc Mộc
- Nạp âm của ngày
- Tuyền Trung Thủy (Thủy)
- Nạp âm của năm
- Kiếm Phong Kim (Kim)
Lịch tuần của ngày 18/4/2053
Câu hỏi thường gặp về ngày 18/4/2053
Ngày 18/4/2053 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 18/4/2053 là ngày 30 tháng 2 năm Quý Dậu (ngày Giáp Thân, tháng Bính Thìn, năm Quý Dậu, tuổi Gà).
Ngày 18/4/2053 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 18/4/2053 là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 18/4/2053 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 18/4/2053 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 18/4/2053 trực Định, nằm trong tiết Thanh Minh; tiết khí tiếp theo là Cốc Vũ (19/4).