Lịch Ngày 4/4/2053
Thứ sáu, ngày 4/4/2053
Âm lịch: ngày 16 tháng 2 năm Quý Dậu (Gà)
Ngày Canh Ngọ, tháng Bính Thìn, năm Quý Dậu
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 4/4/2053
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Kim QuỹTiểu Cát
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Thiên ĐứcKhông Vong
- 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Tư MệnhTiểu Cát
- 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Thanh LongĐại An
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Minh ĐườngTốc Hỷ
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Bạch HổĐại An
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Thiên LaoLưu Niên
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Huyền VũXích Khẩu
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Câu TrầnKhông Vong
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Thiên HìnhLưu Niên
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Chu TướcXích Khẩu
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 4/4/2053 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Hình.
- Trực
- Trực Mãn - sự viên mãn, đủ đầy - hợp cúng lễ, cưới hỏi, khai trương, nhập kho; kỵ an táng, kiện tụng, nhậm chức
- Tiết khí hiện tại
- Xuân Phân (từ 20/3)
- Tiết khí tiếp theo
- Thanh Minh (4/4)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Ngưu Kim Ngưu - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm cối giã gạo, cối xay - ngoài nhà, phía chính Nam
Sao Ngưu (Hung tú - sao xấu): Dễ hao tài tốn của, ảnh hưởng sức khỏe; tránh khởi công, cưới hỏi.
Nên làm và nên tránh ngày 4/4/2053
Nên làm
- Lễ thành niên
- Nhập liệm
- Trừ phục
- Thành phục
- Di chuyển linh cữu
- Sửa đường
- Sửa tường nhà
Nên tránh (kỵ)
- Lợp nhà
- Làm bếp
- Chữa bệnh
- Thăm người ốm
Thần tốt: Nguyệt Không, Thời Đức, Dân Nhật, Ích Hậu, Kim Quỹ, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Hà Khôi, Tử Thần, Thiên Lại, Trí Tử
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Đông
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Nam
- Tuổi hợp
- Dần (Hổ), Tuất (Chó), Mùi (Dê)
- Tuổi kỵ (xung)
- Giáp Tý - tuổi Chuột
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 4/4/2053
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 4/4/2053
- Can chi của ngày
- Canh Ngọ
- Can chi của năm
- Quý Dậu
- Ngũ hành của ngày
- Canh Ngọ thuộc Kim
- Nạp âm của ngày
- Lộ Bàng Thổ (Thổ)
- Nạp âm của năm
- Kiếm Phong Kim (Kim)
Lịch tuần của ngày 4/4/2053
Câu hỏi thường gặp về ngày 4/4/2053
Ngày 4/4/2053 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 4/4/2053 là ngày 16 tháng 2 năm Quý Dậu (ngày Canh Ngọ, tháng Bính Thìn, năm Quý Dậu, tuổi Gà).
Ngày 4/4/2053 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 4/4/2053 là ngày hắc đạo (Thiên Hình), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 4/4/2053 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 4/4/2053 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 4/4/2053 trực Mãn, nằm trong tiết Xuân Phân; tiết khí tiếp theo là Thanh Minh (4/4).