Lịch Ngày 25/3/2053
Thứ ba, ngày 25/3/2053
Âm lịch: ngày 6 tháng 2 năm Quý Dậu (Gà)
Ngày Canh Thân, tháng Ất Mão, năm Quý Dậu
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 25/3/2053
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Thanh LongĐại An
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Minh ĐườngTốc Hỷ
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Kim QuỹTiểu Cát
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Thiên ĐứcKhông Vong
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Tư MệnhTiểu Cát
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Thiên HìnhLưu Niên
- 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Chu TướcXích Khẩu
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Bạch HổĐại An
- 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Thiên LaoLưu Niên
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Huyền VũXích Khẩu
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Câu TrầnKhông Vong
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 25/3/2053 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Bạch Hổ.
- Trực
- Trực Chấp - nắm giữ, bảo toàn - hợp đặt móng, động thổ, tu sửa, tuyển dụng; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, mua nhà
- Tiết khí hiện tại
- Xuân Phân (từ 20/3)
- Tiết khí tiếp theo
- Thanh Minh (4/4)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Dực Hỏa Xà - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- cối giã gạo, cối xay, bếp lò - ngoài nhà, phía Đông Nam
Sao Dực (Hung tú - sao xấu): Kỵ cưới gả, khai trương, xây cất; không lành cho mọi việc trọng đại.
Nên làm và nên tránh ngày 25/3/2053
Nên làm
- Tế tự
- Giải trừ
- Nhập liệm
- Trừ phục
- Thành phục
- Di chuyển linh cữu
- Khải toản
- An táng
- Sửa phần mộ
- Lập bia
- Tạ thổ
- Tắm gội
- Quét dọn nhà
- Săn bắt
- Đánh cá
- Dệt lưới
- Đi săn
- Cắt tóc
Nên tránh (kỵ)
- An giường
- Cưới hỏi
- Làm bếp
- Nhập trạch
Thần tốt: Nguyệt Không, Thiên Mã, Yếu An, Giải Thần, Trừ Thần, Minh Phệ · Thần xấu: Kiếp Sát, Tiểu Hao, Tứ Phế, Ngũ Ly, Bát Chuyên, Bạch Hổ
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Đông
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Nam
- Tuổi hợp
- Tý (Chuột), Thìn (Rồng), Tỵ (Rắn)
- Tuổi kỵ (xung)
- Giáp Dần - tuổi Hổ
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 25/3/2053
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 25/3/2053
- Can chi của ngày
- Canh Thân
- Can chi của năm
- Quý Dậu
- Ngũ hành của ngày
- Canh Thân thuộc Kim
- Nạp âm của ngày
- Thạch Lựu Mộc (Mộc)
- Nạp âm của năm
- Kiếm Phong Kim (Kim)
Lịch tuần của ngày 25/3/2053
Câu hỏi thường gặp về ngày 25/3/2053
Ngày 25/3/2053 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 25/3/2053 là ngày 6 tháng 2 năm Quý Dậu (ngày Canh Thân, tháng Ất Mão, năm Quý Dậu, tuổi Gà).
Ngày 25/3/2053 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 25/3/2053 là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 25/3/2053 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 25/3/2053 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 25/3/2053 trực Chấp, nằm trong tiết Xuân Phân; tiết khí tiếp theo là Thanh Minh (4/4).