Lịch Ngày 22/3/2053

Thứ bảy, ngày 22/3/2053

Âm lịch: ngày 3 tháng 2 năm Quý Dậu (Gà)

Ngày Đinh Tỵ, tháng Ất Mão, năm Quý Dậu

Ngày hắc đạo Trực Mãn Sao Liễu (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 22/3/2053

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Ngọc ĐườngTiểu Cát
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Tư MệnhTốc Hỷ
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Thanh LongXích Khẩu
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Minh ĐườngTiểu Cát
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Kim QuỹTốc Hỷ
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Thiên ĐứcLưu Niên

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Bạch HổXích Khẩu
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Thiên LaoKhông Vong
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Huyền VũĐại An
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Câu TrầnLưu Niên
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Thiên HìnhKhông Vong
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Chu TướcĐại An

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 22/3/2053 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Chu Tước.

Trực
Trực Mãn - sự viên mãn, đủ đầy - hợp cúng lễ, cưới hỏi, khai trương, nhập kho; kỵ an táng, kiện tụng, nhậm chức
Tiết khí hiện tại
Xuân Phân (từ 20/3)
Tiết khí tiếp theo
Thanh Minh (4/4)
Sao (Nhị thập bát tú)
Liễu Thổ Trang - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
kho, kho, giường - ngoài nhà, phía chính Đông

Sao Liễu (Hung tú - sao xấu): Cẩn trọng làm ăn, dễ hao tài; tránh ký kết hợp đồng mới, cho vay mượn.

Nên làm và nên tránh ngày 22/3/2053

Nên làm

  • Tô tượng
  • Khai quang
  • Đính minh
  • Nạp thái
  • Cắt may áo
  • May màn
  • Lễ thành niên
  • Lắp máy móc
  • Gặp gỡ thân hữu
  • Nạp tài
  • Khai trương
  • Ký kết hợp đồng
  • Giao dịch mua bán
  • An giường
  • Dựng cột
  • Lập đòn dông
  • Dệt lưới
  • Trồng trọt
  • Giải trừ
  • Điều trị kinh lạc

Nên tránh (kỵ)

  • Làm bếp
  • Xuất hành
  • Nhập trạch
  • An táng

Thần tốt: Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Tương Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thiên Vu, Phúc Đức, Thánh Tâm · Thần xấu: Ngũ Hư, Bát Phong, Thổ Phù, Đại Sát, Vãng Vong, Trùng Nhật, Chu Tước

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
chính Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
Tây Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Nam
Tuổi hợp
Sửu (Trâu), Dậu (Gà), Thân (Khỉ)
Tuổi kỵ (xung)
Tân Hợi - tuổi Heo

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 22/3/2053

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 22/3/2053

Can chi của ngày
Đinh Tỵ
Can chi của năm
Quý Dậu
Ngũ hành của ngày
Đinh Tỵ thuộc Hỏa
Nạp âm của ngày
Sa Trung Thổ (Thổ)
Nạp âm của năm
Kiếm Phong Kim (Kim)

Lịch tuần của ngày 22/3/2053

Câu hỏi thường gặp về ngày 22/3/2053

Ngày 22/3/2053 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 22/3/2053 là ngày 3 tháng 2 năm Quý Dậu (ngày Đinh Tỵ, tháng Ất Mão, năm Quý Dậu, tuổi Gà).

Ngày 22/3/2053 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 22/3/2053 là ngày hắc đạo (Chu Tước), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 22/3/2053 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 22/3/2053 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 22/3/2053 trực Mãn, nằm trong tiết Xuân Phân; tiết khí tiếp theo là Thanh Minh (4/4).