Lịch Ngày 6/3/2053

Thứ năm, ngày 6/3/2053

Âm lịch: ngày 17 tháng 1 năm Quý Dậu (Gà)

Ngày Tân Sửu, tháng Ất Mão, năm Quý Dậu

Ngày hắc đạo Trực Khai Sao Đẩu (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 6/3/2053

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Kim QuỹĐại An
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Thiên ĐứcTốc Hỷ
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Ngọc ĐườngXích Khẩu
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Tư MệnhĐại An
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Thanh LongLưu Niên
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Minh ĐườngXích Khẩu

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Thiên HìnhTiểu Cát
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Chu TướcKhông Vong
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Bạch HổLưu Niên
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Thiên LaoTiểu Cát
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Huyền VũKhông Vong
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Câu TrầnTốc Hỷ

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 6/3/2053 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Câu Trần.

Trực
Trực Khai - mở ra, hanh thông - thuận vạn sự: cưới hỏi, khai trương, động thổ làm nhà; kỵ an táng, cải táng
Tiết khí hiện tại
Kinh Trập (từ 5/3)
Tiết khí tiếp theo
Xuân Phân (20/3)
Sao (Nhị thập bát tú)
Đẩu Mộc Giải - tốt, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
bếp, bếp lò, nhà tiêu - trong phòng, phía Nam

Sao Đẩu (Kiết tú - sao tốt): Thuận mọi việc, có tài lộc; chú ý an toàn khi di chuyển, nên kiểm tra phương tiện.

Nên làm và nên tránh ngày 6/3/2053

Nên làm

  • Cưới hỏi
  • Đính minh
  • Nạp thái
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Xuất hành
  • Tu tạo
  • Động thổ
  • Di dời
  • Nhập trạch
  • Phá thổ
  • Xuất hỏa
  • Lắp cửa
  • An giường
  • Lập đòn dông
  • Lập bia
  • Di chuyển linh cữu

Nên tránh (kỵ)

  • Khai trương
  • Giao dịch mua bán
  • May màn
  • An táng

Thần tốt: Nguyệt Đức Hợp, Bất Tương, Tục Thế, Minh Đường · Thần xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Huyết Chi, Thiên Tặc, Ngũ Hư, Thổ Phù, Quy Kỵ, Huyết Kỵ

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Đông
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Bắc
Tuổi hợp
Tỵ (Rắn), Dậu (Gà), Tý (Chuột)
Tuổi kỵ (xung)
Ất Mùi - tuổi Dê

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 6/3/2053

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 6/3/2053

Can chi của ngày
Tân Sửu
Can chi của năm
Quý Dậu
Ngũ hành của ngày
Tân Sửu thuộc Kim
Nạp âm của ngày
Bích Thượng Thổ (Thổ)
Nạp âm của năm
Kiếm Phong Kim (Kim)

Lịch tuần của ngày 6/3/2053

Câu hỏi thường gặp về ngày 6/3/2053

Ngày 6/3/2053 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 6/3/2053 là ngày 17 tháng 1 năm Quý Dậu (ngày Tân Sửu, tháng Ất Mão, năm Quý Dậu, tuổi Gà).

Ngày 6/3/2053 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 6/3/2053 là ngày hắc đạo (Câu Trần), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 6/3/2053 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 6/3/2053 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 6/3/2053 trực Khai, nằm trong tiết Kinh Trập; tiết khí tiếp theo là Xuân Phân (20/3).