Lịch Ngày 2/11/2052
Thứ bảy, ngày 2/11/2052
Âm lịch: ngày 12 tháng 9 năm Nhâm Thân (Khỉ)
Ngày Đinh Dậu, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Thân
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 2/11/2052
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Tư MệnhTốc Hỷ
- 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Thanh LongXích Khẩu
- 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Minh ĐườngTiểu Cát
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Kim QuỹTốc Hỷ
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Thiên ĐứcLưu Niên
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Ngọc ĐườngTiểu Cát
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Câu TrầnLưu Niên
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Thiên HìnhKhông Vong
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Chu TướcĐại An
- 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Bạch HổXích Khẩu
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Thiên LaoKhông Vong
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Huyền VũĐại An
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 2/11/2052 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thiên Đức.
- Trực
- Trực Bế - đóng kín - chỉ hợp đắp đập, xây tường, lấp lỗ; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, nhập trạch, đào giếng
- Tiết khí hiện tại
- Sương Giáng (từ 22/10)
- Tiết khí tiếp theo
- Lập Đông (7/11)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Liễu Thổ Trang - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- kho, kho, cửa - trong phòng, phía Bắc
Sao Liễu (Hung tú - sao xấu): Cẩn trọng làm ăn, dễ hao tài; tránh ký kết hợp đồng mới, cho vay mượn.
Nên làm và nên tránh ngày 2/11/2052
Nên làm
- Cưới hỏi
- Tế tự
- Lắp máy móc
- Nhập liệm
- Phá thổ
- An táng
Nên tránh (kỵ)
- Động thổ
- Lập đòn dông
Thần tốt: Quan Nhật, Trừ Thần, Bảo Quang, Minh Phệ · Thần xấu: Nguyệt Hại, Thiên Lại, Trí Tử, Huyết Chi, Ngũ Ly
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- chính Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Tây Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Nam
- Tuổi hợp
- Sửu (Trâu), Tỵ (Rắn), Thìn (Rồng)
- Tuổi kỵ (xung)
- Tân Mão - tuổi Mèo
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 2/11/2052
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 2/11/2052
- Can chi của ngày
- Đinh Dậu
- Can chi của năm
- Nhâm Thân
- Ngũ hành của ngày
- Đinh Dậu thuộc Hỏa
- Nạp âm của ngày
- Sơn Hạ Hỏa (Hỏa)
- Nạp âm của năm
- Kiếm Phong Kim (Kim)
Lịch tuần của ngày 2/11/2052
Câu hỏi thường gặp về ngày 2/11/2052
Ngày 2/11/2052 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 2/11/2052 là ngày 12 tháng 9 năm Nhâm Thân (ngày Đinh Dậu, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Thân, tuổi Khỉ).
Ngày 2/11/2052 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 2/11/2052 là ngày hoàng đạo (Thiên Đức), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 2/11/2052 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 2/11/2052 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 2/11/2052 trực Bế, nằm trong tiết Sương Giáng; tiết khí tiếp theo là Lập Đông (7/11).