Lịch Ngày 14/9/2052

Thứ bảy, ngày 14/9/2052

Âm lịch: ngày 22 tháng 8 năm Nhâm Thân (Khỉ)

Ngày Mậu Thân, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Thân

Ngày hắc đạo Trực Bế Sao Đê (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 14/9/2052

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Thanh LongTiểu Cát
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Minh ĐườngKhông Vong
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Kim QuỹLưu Niên
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Thiên ĐứcXích Khẩu
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Ngọc ĐườngKhông Vong
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Tư MệnhLưu Niên

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Thiên HìnhĐại An
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Chu TướcTốc Hỷ
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Bạch HổTiểu Cát
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Thiên LaoĐại An
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Huyền VũTốc Hỷ
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Câu TrầnXích Khẩu

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 14/9/2052 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Bạch Hổ.

Trực
Trực Bế - đóng kín - chỉ hợp đắp đập, xây tường, lấp lỗ; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, nhập trạch, đào giếng
Tiết khí hiện tại
Bạch Lộ (từ 7/9)
Tiết khí tiếp theo
Thu Phân (22/9)
Sao (Nhị thập bát tú)
Đê Thổ Hạc - xấu, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
phòng, giường, bếp lò - trong phòng, giữa nhà

Sao Đê (Hung tú - sao xấu): Không lợi cho hôn nhân; hợp cầu tài, làm việc thiện.

Nên làm và nên tránh ngày 14/9/2052

Nên làm

  • Lễ thành niên
  • Tắm gội
  • Xuất hành
  • Tu tạo
  • Động thổ
  • Di dời
  • Nhập trạch
  • Phá thổ
  • An táng

Nên tránh (kỵ)

  • Cưới hỏi
  • Khai trương
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Trai giới
  • Nạp thái
  • Sửa phần mộ

Thần tốt: Thiên Xá, Vương Nhật, Thiên Mã, Ngũ Phú, Bất Tương, Thánh Tâm, Trừ Thần · Thần xấu: Du Họa, Huyết Chi, Ngũ Ly, Bạch Hổ

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Bắc
Tuổi hợp
Tý (Chuột), Thìn (Rồng), Tỵ (Rắn)
Tuổi kỵ (xung)
Nhâm Dần - tuổi Hổ

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 14/9/2052

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 14/9/2052

Can chi của ngày
Mậu Thân
Can chi của năm
Nhâm Thân
Ngũ hành của ngày
Mậu Thân thuộc Thổ
Nạp âm của ngày
Đại Dịch Thổ (Thổ)
Nạp âm của năm
Kiếm Phong Kim (Kim)

Lịch tuần của ngày 14/9/2052

Câu hỏi thường gặp về ngày 14/9/2052

Ngày 14/9/2052 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 14/9/2052 là ngày 22 tháng 8 năm Nhâm Thân (ngày Mậu Thân, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Thân, tuổi Khỉ).

Ngày 14/9/2052 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 14/9/2052 là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 14/9/2052 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 14/9/2052 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 14/9/2052 trực Bế, nằm trong tiết Bạch Lộ; tiết khí tiếp theo là Thu Phân (22/9).