Lịch Ngày 29/8/2052

Thứ năm, ngày 29/8/2052

Âm lịch: ngày 6 tháng 8 năm Nhâm Thân (Khỉ)

Ngày Nhâm Thìn, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Thân

Ngày hoàng đạo Trực Thành Sao Khuê (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 29/8/2052

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Tư MệnhLưu Niên
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Thanh LongTiểu Cát
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Minh ĐườngKhông Vong
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Kim QuỹLưu Niên
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Thiên ĐứcXích Khẩu
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Ngọc ĐườngKhông Vong

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Thiên LaoĐại An
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Huyền VũTốc Hỷ
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Câu TrầnXích Khẩu
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Thiên HìnhĐại An
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Chu TướcTốc Hỷ
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Bạch HổTiểu Cát

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 29/8/2052 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Kim Quỹ.

Trực
Trực Thành - thành tựu - trực rất tốt, thuận gần như mọi việc: cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, ký hợp đồng, dọn về nhà mới; kỵ kiện tụng
Tiết khí hiện tại
Xử Thử (từ 22/8)
Tiết khí tiếp theo
Bạch Lộ (7/9)
Sao (Nhị thập bát tú)
Khuê Mộc Lang - xấu, thuộc Tây phương Bạch Hổ
Thai thần chiếm phương
kho, kho, chuồng chim - ngoài nhà, phía chính Bắc

Sao Khuê (Hung tú - sao xấu): Kỵ lễ hỏi, cưới, nhận chức, khai trương; khởi công xây dựng, sửa nhà lại thuận.

Nên làm và nên tránh ngày 29/8/2052

Nên làm

  • Cầu phúc
  • Cầu tự
  • Giải trừ
  • Đính minh
  • Nạp thái
  • Động thổ
  • Khởi móng
  • Phóng thủy
  • Xây kho
  • Khai trương
  • Nạp súc vật
  • Chăn nuôi
  • Mở mộ
  • Nhập liệm
  • Trừ phục
  • Thành phục
  • Di chuyển linh cữu
  • Phá thổ
  • An táng

Nên tránh (kỵ)

Thần tốt: Mẫu Thương, Tứ Tướng, Lục Hợp, Bất Tương, Kính An · Thần xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Tứ Kích, Thiên Hình

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
chính Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Nam
Tuổi hợp
Tý (Chuột), Thân (Khỉ), Dậu (Gà)
Tuổi kỵ (xung)
Bính Tuất - tuổi Chó

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 29/8/2052

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 29/8/2052

Can chi của ngày
Nhâm Thìn
Can chi của năm
Nhâm Thân
Ngũ hành của ngày
Nhâm Thìn thuộc Thủy
Nạp âm của ngày
Trường Lưu Thủy (Thủy)
Nạp âm của năm
Kiếm Phong Kim (Kim)

Lịch tuần của ngày 29/8/2052

Câu hỏi thường gặp về ngày 29/8/2052

Ngày 29/8/2052 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 29/8/2052 là ngày 6 tháng 8 năm Nhâm Thân (ngày Nhâm Thìn, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Thân, tuổi Khỉ).

Ngày 29/8/2052 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 29/8/2052 là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 29/8/2052 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 29/8/2052 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 29/8/2052 trực Thành, nằm trong tiết Xử Thử; tiết khí tiếp theo là Bạch Lộ (7/9).