Lịch Ngày 22/3/2052
Thứ sáu, ngày 22/3/2052
Âm lịch: ngày 22 tháng 2 năm Nhâm Thân (Khỉ)
Ngày Nhâm Tý, tháng Quý Mão, năm Nhâm Thân
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 22/3/2052
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Kim QuỹTiểu Cát
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Thiên ĐứcKhông Vong
- 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Tư MệnhTiểu Cát
- 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Thanh LongĐại An
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Minh ĐườngTốc Hỷ
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Bạch HổĐại An
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Thiên LaoLưu Niên
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Huyền VũXích Khẩu
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Câu TrầnKhông Vong
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Thiên HìnhLưu Niên
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Chu TướcXích Khẩu
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 22/3/2052 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Tư Mệnh.
- Trực
- Trực Thu - thu vào, gặt hái - hợp khai trương, lập kho, ký hợp đồng, thu nợ; kỵ an táng, tảo mộ, xuất hành đi xa
- Tiết khí hiện tại
- Xuân Phân (từ 20/3)
- Tiết khí tiếp theo
- Thanh Minh (4/4)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Quỷ Kim Dương - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- kho, kho, cối giã gạo - ngoài nhà, phía Đông Bắc
Sao Quỷ (Hung tú - sao xấu): Chỉ hợp lễ mai táng. Kỵ cưới hỏi, thừa kế, xây dựng, mua xe.
Nên làm và nên tránh ngày 22/3/2052
Nên làm
- Cắt tóc
- Lễ thành niên
- Cưới hỏi
- Nạp nô tỳ
- Trồng trọt
- Săn bắt
- Châm cứu
Nên tránh (kỵ)
- Nạp tài
- Khai trương
- An táng
- Phá thổ
Thần tốt: Thiên Ân, Mẫu Thương, Dương Đức, Tư Mệnh, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Thiên Cương, Nguyệt Hình, Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Thiên Tặc, Tứ Hao
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- chính Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Nam
- Tuổi hợp
- Thìn (Rồng), Thân (Khỉ), Sửu (Trâu)
- Tuổi kỵ (xung)
- Bính Ngọ - tuổi Ngựa
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 22/3/2052
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 22/3/2052
- Can chi của ngày
- Nhâm Tý
- Can chi của năm
- Nhâm Thân
- Ngũ hành của ngày
- Nhâm Tý thuộc Thủy
- Nạp âm của ngày
- Tang Đố Mộc (Mộc)
- Nạp âm của năm
- Kiếm Phong Kim (Kim)
Lịch tuần của ngày 22/3/2052
Câu hỏi thường gặp về ngày 22/3/2052
Ngày 22/3/2052 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 22/3/2052 là ngày 22 tháng 2 năm Nhâm Thân (ngày Nhâm Tý, tháng Quý Mão, năm Nhâm Thân, tuổi Khỉ).
Ngày 22/3/2052 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 22/3/2052 là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 22/3/2052 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 22/3/2052 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 22/3/2052 trực Thu, nằm trong tiết Xuân Phân; tiết khí tiếp theo là Thanh Minh (4/4).