Lịch Ngày 26/1/2052

Thứ sáu, ngày 26/1/2052

Âm lịch: ngày 25 tháng 12 năm Tân Mùi (Dê)

Ngày Bính Thìn, tháng Tân Sửu, năm Tân Mùi

Ngày hắc đạo Trực Bình Sao Quỷ (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 26/1/2052

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Tư MệnhTốc Hỷ
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Thanh LongXích Khẩu
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Minh ĐườngTiểu Cát
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Kim QuỹTốc Hỷ
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Thiên ĐứcLưu Niên
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Ngọc ĐườngTiểu Cát

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Thiên LaoKhông Vong
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Huyền VũĐại An
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Câu TrầnLưu Niên
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Thiên HìnhKhông Vong
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Chu TướcĐại An
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Bạch HổXích Khẩu

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 26/1/2052 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Bạch Hổ.

Trực
Trực Bình - ổn định, bình hòa - hợp động thổ, đặt móng, giao thương, mua bán, di dời bếp; kỵ cưới hỏi, khai trương
Tiết khí hiện tại
Đại Hàn (từ 20/1)
Tiết khí tiếp theo
Lập Xuân (4/2)
Sao (Nhị thập bát tú)
Quỷ Kim Dương - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
bếp, bếp lò, chuồng chim - ngoài nhà, phía chính Đông

Sao Quỷ (Hung tú - sao xấu): Chỉ hợp lễ mai táng. Kỵ cưới hỏi, thừa kế, xây dựng, mua xe.

Nên làm và nên tránh ngày 26/1/2052

Nên làm

  • Tế tự
  • Lễ thành niên
  • Cưới hỏi
  • Gặp gỡ thân hữu
  • Nạp nô tỳ
  • Cắt may áo
  • Dệt lưới
  • Sửa đường

Nên tránh (kỵ)

  • Di dời
  • Nhập trạch
  • Xây đền chùa
  • Làm bếp
  • Chữa bệnh
  • An táng

Thần tốt: Thiên Mã, Bất Tương · Thần xấu: Hà Khôi, Tử Thần, Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Bạch Hổ

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
Tây Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Bắc
Tuổi hợp
Tý (Chuột), Thân (Khỉ), Dậu (Gà)
Tuổi kỵ (xung)
Canh Tuất - tuổi Chó

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 26/1/2052

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 26/1/2052

Can chi của ngày
Bính Thìn
Can chi của năm
Tân Mùi
Ngũ hành của ngày
Bính Thìn thuộc Hỏa
Nạp âm của ngày
Sa Trung Thổ (Thổ)
Nạp âm của năm
Lộ Bàng Thổ (Thổ)

Lịch tuần của ngày 26/1/2052

Câu hỏi thường gặp về ngày 26/1/2052

Ngày 26/1/2052 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 26/1/2052 là ngày 25 tháng 12 năm Tân Mùi (ngày Bính Thìn, tháng Tân Sửu, năm Tân Mùi, tuổi Dê).

Ngày 26/1/2052 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 26/1/2052 là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 26/1/2052 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 26/1/2052 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 26/1/2052 trực Bình, nằm trong tiết Đại Hàn; tiết khí tiếp theo là Lập Xuân (4/2).