Lịch Ngày 8/1/2052

Thứ hai, ngày 8/1/2052

Âm lịch: ngày 7 tháng 12 năm Tân Mùi (Dê)

Ngày Mậu Tuất, tháng Tân Sửu, năm Tân Mùi

Ngày hoàng đạo Trực Thu Sao Tâm (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 8/1/2052

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Tư MệnhTốc Hỷ
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Thanh LongXích Khẩu
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Minh ĐườngTiểu Cát
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Kim QuỹTốc Hỷ
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Thiên ĐứcLưu Niên
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Ngọc ĐườngTiểu Cát

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Thiên LaoKhông Vong
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Huyền VũĐại An
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Câu TrầnLưu Niên
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Thiên HìnhKhông Vong
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Chu TướcĐại An
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Bạch HổXích Khẩu

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 8/1/2052 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thanh Long.

Trực
Trực Thu - thu vào, gặt hái - hợp khai trương, lập kho, ký hợp đồng, thu nợ; kỵ an táng, tảo mộ, xuất hành đi xa
Tiết khí hiện tại
Tiểu Hàn (từ 5/1)
Tiết khí tiếp theo
Đại Hàn (20/1)
Sao (Nhị thập bát tú)
Tâm Nguyệt Hồ - xấu, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
giường, phòng, chuồng chim - trong phòng, giữa nhà

Sao Tâm (Hung tú - sao xấu): Kỵ kiện tụng, phẫu thuật, xây cất, xuất hành đi xa; không nên việc trọng đại.

Nên làm và nên tránh ngày 8/1/2052

Nên làm

  • Tế tự
  • Trai giới
  • Nạp tài
  • Săn bắt
  • Đi săn

Nên tránh (kỵ)

  • Cưới hỏi
  • Khai trương
  • Nhập trạch
  • An giường
  • Phá thổ
  • An táng

Thần tốt: Thánh Tâm, Thanh Long · Thần xấu: Thiên Cương, Nguyệt Hình, Ngũ Hư

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Bắc
Tuổi hợp
Dần (Hổ), Ngọ (Ngựa), Mão (Mèo)
Tuổi kỵ (xung)
Nhâm Thìn - tuổi Rồng

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 8/1/2052

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 8/1/2052

Can chi của ngày
Mậu Tuất
Can chi của năm
Tân Mùi
Ngũ hành của ngày
Mậu Tuất thuộc Thổ
Nạp âm của ngày
Bình Địa Mộc (Mộc)
Nạp âm của năm
Lộ Bàng Thổ (Thổ)

Lịch tuần của ngày 8/1/2052

Câu hỏi thường gặp về ngày 8/1/2052

Ngày 8/1/2052 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 8/1/2052 là ngày 7 tháng 12 năm Tân Mùi (ngày Mậu Tuất, tháng Tân Sửu, năm Tân Mùi, tuổi Dê).

Ngày 8/1/2052 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 8/1/2052 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 8/1/2052 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 8/1/2052 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 8/1/2052 trực Thu, nằm trong tiết Tiểu Hàn; tiết khí tiếp theo là Đại Hàn (20/1).