Lịch Ngày 1/1/2052

Thứ hai, ngày 1/1/2052

Âm lịch: ngày 30 tháng 11 năm Tân Mùi (Dê)

Ngày Tân Mão, tháng Canh Tý, năm Tân Mùi

Ngày hoàng đạo Trực Bình Sao Trương (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 1/1/2052

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Tư MệnhXích Khẩu
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Thanh LongKhông Vong
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Minh ĐườngĐại An
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Kim QuỹXích Khẩu
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Thiên ĐứcTiểu Cát
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Ngọc ĐườngĐại An

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Câu TrầnTiểu Cát
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Thiên HìnhTốc Hỷ
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Chu TướcLưu Niên
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Bạch HổKhông Vong
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Thiên LaoTốc Hỷ
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Huyền VũLưu Niên

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 1/1/2052 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Ngọc Đường.

Trực
Trực Bình - ổn định, bình hòa - hợp động thổ, đặt móng, giao thương, mua bán, di dời bếp; kỵ cưới hỏi, khai trương
Tiết khí hiện tại
Đông Chí (từ 22/12)
Tiết khí tiếp theo
Tiểu Hàn (5/1)
Sao (Nhị thập bát tú)
Trương Nguyệt Lộc - tốt, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
bếp, bếp lò, cửa - ngoài nhà, phía chính Bắc

Sao Trương (Kiết tú - sao tốt): Khai trương, cưới hỏi, xuất hành đều tốt; thuận cầu tài, khai thông vận khí.

Nên làm và nên tránh ngày 1/1/2052

Nên làm

  • Tế tự
  • Nhập liệm
  • Di chuyển linh cữu
  • Việc khác không nên làm

Nên tránh (kỵ)

  • Nhập trạch
  • Tu tạo
  • Động thổ
  • Phá thổ
  • Lắp cửa
  • Lập đòn dông

Thần tốt: Dân Nhật, Bất Tương, Ngũ Hợp, Ngọc Đường, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Thiên Cương, Tử Thần, Nguyệt Hình, Thiên Lại, Trí Tử, Thiên Tặc, Địa Nang

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Đông
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Bắc
Tuổi hợp
Mùi (Dê), Hợi (Heo), Tuất (Chó)
Tuổi kỵ (xung)
Ất Dậu - tuổi Gà

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 1/1/2052

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 1/1/2052

Can chi của ngày
Tân Mão
Can chi của năm
Tân Mùi
Ngũ hành của ngày
Tân Mão thuộc Kim
Nạp âm của ngày
Tùng Bách Mộc (Mộc)
Nạp âm của năm
Lộ Bàng Thổ (Thổ)

Lịch tuần của ngày 1/1/2052

Ngày lễ, sự kiện ngày 1/1/2052

Câu hỏi thường gặp về ngày 1/1/2052

Ngày 1/1/2052 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 1/1/2052 là ngày 30 tháng 11 năm Tân Mùi (ngày Tân Mão, tháng Canh Tý, năm Tân Mùi, tuổi Dê).

Ngày 1/1/2052 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 1/1/2052 là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 1/1/2052 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 1/1/2052 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 1/1/2052 trực Bình, nằm trong tiết Đông Chí; tiết khí tiếp theo là Tiểu Hàn (5/1).