Lịch Ngày 7/11/2051
Thứ ba, ngày 7/11/2051
Âm lịch: ngày 5 tháng 10 năm Tân Mùi (Dê)
Ngày Bính Thân, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Mùi
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 7/11/2051
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Thanh LongTốc Hỷ
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Minh ĐườngLưu Niên
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Kim QuỹKhông Vong
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Thiên ĐứcĐại An
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Ngọc ĐườngLưu Niên
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Tư MệnhKhông Vong
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Thiên HìnhXích Khẩu
- 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Chu TướcTiểu Cát
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Bạch HổTốc Hỷ
- 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Thiên LaoXích Khẩu
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Huyền VũTiểu Cát
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Câu TrầnĐại An
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 7/11/2051 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Hình.
- Trực
- Trực Thu - thu vào, gặt hái - hợp khai trương, lập kho, ký hợp đồng, thu nợ; kỵ an táng, tảo mộ, xuất hành đi xa
- Tiết khí hiện tại
- Sương Giáng (từ 23/10)
- Tiết khí tiếp theo
- Lập Đông (7/11)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Dực Hỏa Xà - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- bếp, bếp lò, bếp lò - trong phòng, phía Bắc
Sao Dực (Hung tú - sao xấu): Kỵ cưới gả, khai trương, xây cất; không lành cho mọi việc trọng đại.
Nên làm và nên tránh ngày 7/11/2051
Nên làm
- Tế tự
- Cầu phúc
- Trai giới
- Tắm gội
- Dựng cột
- Đính minh
- Nạp thái
- Cưới hỏi
- Tháo dỡ nhà
- Nhập trạch
- Di chuyển linh cữu
- Khải toản
- Tạ thổ
- Nhận chức
- Xuất hỏa
- Nạp súc vật
Nên tránh (kỵ)
- Làm bếp
- Nhập liệm
- An táng
- An giường
Thần tốt: Mẫu Thương, Trừ Thần, Minh Phệ · Thần xấu: Thiên Cương, Kiếp Sát, Nguyệt Hại, Ngũ Ly, Thiên Hình
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Tây Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Bắc
- Tuổi hợp
- Tý (Chuột), Thìn (Rồng), Tỵ (Rắn)
- Tuổi kỵ (xung)
- Canh Dần - tuổi Hổ
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 7/11/2051
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 7/11/2051
- Can chi của ngày
- Bính Thân
- Can chi của năm
- Tân Mùi
- Ngũ hành của ngày
- Bính Thân thuộc Hỏa
- Nạp âm của ngày
- Sơn Hạ Hỏa (Hỏa)
- Nạp âm của năm
- Lộ Bàng Thổ (Thổ)
Lịch tuần của ngày 7/11/2051
Câu hỏi thường gặp về ngày 7/11/2051
Ngày 7/11/2051 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 7/11/2051 là ngày 5 tháng 10 năm Tân Mùi (ngày Bính Thân, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Mùi, tuổi Dê).
Ngày 7/11/2051 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 7/11/2051 là ngày hắc đạo (Thiên Hình), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 7/11/2051 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 7/11/2051 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 7/11/2051 trực Thu, nằm trong tiết Sương Giáng; tiết khí tiếp theo là Lập Đông (7/11).