Lịch Ngày 14/8/2051

Thứ hai, ngày 14/8/2051

Âm lịch: ngày 9 tháng 7 năm Tân Mùi (Dê)

Ngày Tân Mùi, tháng Bính Thân, năm Tân Mùi

Ngày hoàng đạo Trực Bế Sao Trương (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 14/8/2051

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Kim QuỹTiểu Cát
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Thiên ĐứcKhông Vong
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Tư MệnhTiểu Cát
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Thanh LongĐại An
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Minh ĐườngTốc Hỷ

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Thiên HìnhLưu Niên
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Chu TướcXích Khẩu
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Bạch HổĐại An
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Thiên LaoLưu Niên
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Huyền VũXích Khẩu
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Câu TrầnKhông Vong

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 14/8/2051 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Ngọc Đường.

Trực
Trực Bế - đóng kín - chỉ hợp đắp đập, xây tường, lấp lỗ; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, nhập trạch, đào giếng
Tiết khí hiện tại
Lập Thu (từ 7/8)
Tiết khí tiếp theo
Xử Thử (23/8)
Sao (Nhị thập bát tú)
Trương Nguyệt Lộc - tốt, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
bếp, bếp lò, nhà tiêu - ngoài nhà, phía Tây Nam

Sao Trương (Kiết tú - sao tốt): Khai trương, cưới hỏi, xuất hành đều tốt; thuận cầu tài, khai thông vận khí.

Nên làm và nên tránh ngày 14/8/2051

Nên làm

  • Tế tự
  • Xuất hành
  • Làm xà
  • Xuất hỏa
  • Tháo dỡ nhà
  • Tu tạo
  • Động thổ
  • Khởi móng
  • An giường
  • Vá tường
  • Lấp lỗ
  • Nhập liệm
  • Phá thổ
  • An táng
  • Di chuyển linh cữu
  • Xây chuồng súc vật

Nên tránh (kỵ)

  • Cưới hỏi
  • Nhập trạch
  • Trai giới
  • Khai quang
  • Châm cứu
  • Đào giếng

Thần tốt: Mẫu Thương, Kim Đường, Ngọc Đường · Thần xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Huyết Chi, Thiên Tặc, Ngũ Hư

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Đông
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Bắc
Tuổi hợp
Mão (Mèo), Hợi (Heo), Ngọ (Ngựa)
Tuổi kỵ (xung)
Ất Sửu - tuổi Trâu

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 14/8/2051

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 14/8/2051

Can chi của ngày
Tân Mùi
Can chi của năm
Tân Mùi
Ngũ hành của ngày
Tân Mùi thuộc Kim
Nạp âm của ngày
Lộ Bàng Thổ (Thổ)
Nạp âm của năm
Lộ Bàng Thổ (Thổ)

Lịch tuần của ngày 14/8/2051

Câu hỏi thường gặp về ngày 14/8/2051

Ngày 14/8/2051 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 14/8/2051 là ngày 9 tháng 7 năm Tân Mùi (ngày Tân Mùi, tháng Bính Thân, năm Tân Mùi, tuổi Dê).

Ngày 14/8/2051 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 14/8/2051 là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 14/8/2051 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 14/8/2051 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 14/8/2051 trực Bế, nằm trong tiết Lập Thu; tiết khí tiếp theo là Xử Thử (23/8).