Lịch Ngày 24/7/2051
Thứ hai, ngày 24/7/2051
Âm lịch: ngày 17 tháng 6 năm Tân Mùi (Dê)
Ngày Canh Tuất, tháng Ất Mùi, năm Tân Mùi
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 24/7/2051
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Tư MệnhKhông Vong
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Thanh LongTốc Hỷ
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Minh ĐườngLưu Niên
- 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Kim QuỹKhông Vong
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Thiên ĐứcĐại An
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Ngọc ĐườngLưu Niên
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Thiên LaoXích Khẩu
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Huyền VũTiểu Cát
- 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Câu TrầnĐại An
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Thiên HìnhXích Khẩu
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Chu TướcTiểu Cát
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Bạch HổTốc Hỷ
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 24/7/2051 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thanh Long.
- Trực
- Trực Bình - ổn định, bình hòa - hợp động thổ, đặt móng, giao thương, mua bán, di dời bếp; kỵ cưới hỏi, khai trương
- Tiết khí hiện tại
- Đại Thử (từ 23/7)
- Tiết khí tiếp theo
- Lập Thu (7/8)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Tâm Nguyệt Hồ - xấu, thuộc Đông phương Thanh Long
- Thai thần chiếm phương
- cối giã gạo, cối xay, chuồng chim - ngoài nhà, phía Đông Bắc
Sao Tâm (Hung tú - sao xấu): Kỵ kiện tụng, phẫu thuật, xây cất, xuất hành đi xa; không nên việc trọng đại.
Nên làm và nên tránh ngày 24/7/2051
Nên làm
- Tế tự
- Sửa tường nhà
- Sửa đường
Nên tránh (kỵ)
- Khai trương
- Động thổ
- Phá thổ
- Cưới hỏi
- Tu tạo
- An táng
Thần tốt: Nguyệt Không, Thiên Ân, Yếu An, Thanh Long · Thần xấu: Hà Khôi, Tử Thần, Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Thổ Phù
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Đông
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Nam
- Tuổi hợp
- Dần (Hổ), Ngọ (Ngựa), Mão (Mèo)
- Tuổi kỵ (xung)
- Giáp Thìn - tuổi Rồng
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 24/7/2051
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 24/7/2051
- Can chi của ngày
- Canh Tuất
- Can chi của năm
- Tân Mùi
- Ngũ hành của ngày
- Canh Tuất thuộc Kim
- Nạp âm của ngày
- Thoa Xuyến Kim (Kim)
- Nạp âm của năm
- Lộ Bàng Thổ (Thổ)
Lịch tuần của ngày 24/7/2051
Câu hỏi thường gặp về ngày 24/7/2051
Ngày 24/7/2051 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 24/7/2051 là ngày 17 tháng 6 năm Tân Mùi (ngày Canh Tuất, tháng Ất Mùi, năm Tân Mùi, tuổi Dê).
Ngày 24/7/2051 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 24/7/2051 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 24/7/2051 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 24/7/2051 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 24/7/2051 trực Bình, nằm trong tiết Đại Thử; tiết khí tiếp theo là Lập Thu (7/8).