Lịch Ngày 16/5/2051

Thứ ba, ngày 16/5/2051

Âm lịch: ngày 7 tháng 4 năm Tân Mùi (Dê)

Ngày Tân Sửu, tháng Quý Tỵ, năm Tân Mùi

Ngày hoàng đạo Trực Thành Sao Chuỷ (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 16/5/2051

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Kim QuỹKhông Vong
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Thiên ĐứcĐại An
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Ngọc ĐườngLưu Niên
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Tư MệnhKhông Vong
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Thanh LongTốc Hỷ
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Minh ĐườngLưu Niên

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Thiên HìnhXích Khẩu
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Chu TướcTiểu Cát
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Bạch HổTốc Hỷ
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Thiên LaoXích Khẩu
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Huyền VũTiểu Cát
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Câu TrầnĐại An

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 16/5/2051 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Ngọc Đường.

Trực
Trực Thành - thành tựu - trực rất tốt, thuận gần như mọi việc: cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, ký hợp đồng, dọn về nhà mới; kỵ kiện tụng
Tiết khí hiện tại
Lập Hạ (từ 5/5)
Tiết khí tiếp theo
Tiểu Mãn (21/5)
Sao (Nhị thập bát tú)
Chuỷ Hỏa Hầu - xấu, thuộc Tây phương Bạch Hổ
Thai thần chiếm phương
bếp, bếp lò, nhà tiêu - trong phòng, phía Nam

Sao Chuỷ (Hung tú - sao xấu): Dễ trục trặc, hao hụt tài chính; tránh nhận chức, ký kết hợp đồng, hợp tác làm ăn.

Nên làm và nên tránh ngày 16/5/2051

Nên làm

  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Cầu tự
  • Khai quang
  • Đính minh
  • Nạp thái
  • Giải trừ
  • Động thổ
  • Khởi móng
  • Nạp nô tỳ
  • Khai trương
  • Giao dịch mua bán
  • Ký kết hợp đồng
  • Nạp tài
  • Xây kho
  • Đào ao hồ
  • Trồng trọt
  • Nạp súc vật
  • Phá thổ
  • An táng

Nên tránh (kỵ)

  • An giường
  • Lập đòn dông
  • Cắt may áo
  • Nhập trạch
  • Cưới hỏi

Thần tốt: Thiên Đức, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Lục Nghi, Ngọc Đường · Thần xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Tứ Kích, Quy Kỵ

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Đông
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Bắc
Tuổi hợp
Tỵ (Rắn), Dậu (Gà), Tý (Chuột)
Tuổi kỵ (xung)
Ất Mùi - tuổi Dê

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 16/5/2051

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 16/5/2051

Can chi của ngày
Tân Sửu
Can chi của năm
Tân Mùi
Ngũ hành của ngày
Tân Sửu thuộc Kim
Nạp âm của ngày
Bích Thượng Thổ (Thổ)
Nạp âm của năm
Lộ Bàng Thổ (Thổ)

Lịch tuần của ngày 16/5/2051

Câu hỏi thường gặp về ngày 16/5/2051

Ngày 16/5/2051 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 16/5/2051 là ngày 7 tháng 4 năm Tân Mùi (ngày Tân Sửu, tháng Quý Tỵ, năm Tân Mùi, tuổi Dê).

Ngày 16/5/2051 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 16/5/2051 là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 16/5/2051 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 16/5/2051 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 16/5/2051 trực Thành, nằm trong tiết Lập Hạ; tiết khí tiếp theo là Tiểu Mãn (21/5).