Lịch Ngày 9/3/2051
Thứ năm, ngày 9/3/2051
Âm lịch: ngày 27 tháng 1 năm Tân Mùi (Dê)
Ngày Quý Tỵ, tháng Tân Mão, năm Tân Mùi
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 9/3/2051
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Ngọc ĐườngXích Khẩu
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Tư MệnhĐại An
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Thanh LongLưu Niên
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Minh ĐườngXích Khẩu
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Kim QuỹĐại An
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Thiên ĐứcTốc Hỷ
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Bạch HổLưu Niên
- 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Thiên LaoTiểu Cát
- 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Huyền VũKhông Vong
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Câu TrầnTốc Hỷ
- 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Thiên HìnhTiểu Cát
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Chu TướcKhông Vong
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 9/3/2051 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Chu Tước.
- Trực
- Trực Mãn - sự viên mãn, đủ đầy - hợp cúng lễ, cưới hỏi, khai trương, nhập kho; kỵ an táng, kiện tụng, nhậm chức
- Tiết khí hiện tại
- Kinh Trập (từ 5/3)
- Tiết khí tiếp theo
- Xuân Phân (20/3)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Đẩu Mộc Giải - tốt, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm phòng, giường - trong phòng, phía Bắc
Sao Đẩu (Kiết tú - sao tốt): Thuận mọi việc, có tài lộc; chú ý an toàn khi di chuyển, nên kiểm tra phương tiện.
Nên làm và nên tránh ngày 9/3/2051
Nên làm
- Nạp tài
- Khai trương
- Ký kết hợp đồng
- Giao dịch mua bán
- Khai quang
- An giường
- Lập đòn dông
- Lợp nhà
- Tu tạo
- Khởi móng
Nên tránh (kỵ)
- Động thổ
- Phá thổ
- An táng
- Tang lễ
- Nhận chức
- Xuất hành
- Cưới hỏi
- Nhập trạch
- Di dời
- Tạ thổ
- Kiện tụng
Thần tốt: Tương Nhật, Bảo Quang · Thần xấu: Thiên Cương, Tử Thần, Nguyệt Hình, Nguyệt Hại, Du Họa, Ngũ Hư, Trùng Nhật
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Bắc
- Tuổi hợp
- Sửu (Trâu), Dậu (Gà), Thân (Khỉ)
- Tuổi kỵ (xung)
- Đinh Hợi - tuổi Heo
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 9/3/2051
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 9/3/2051
- Can chi của ngày
- Quý Tỵ
- Can chi của năm
- Tân Mùi
- Ngũ hành của ngày
- Quý Tỵ thuộc Thủy
- Nạp âm của ngày
- Trường Lưu Thủy (Thủy)
- Nạp âm của năm
- Lộ Bàng Thổ (Thổ)
Lịch tuần của ngày 9/3/2051
Câu hỏi thường gặp về ngày 9/3/2051
Ngày 9/3/2051 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 9/3/2051 là ngày 27 tháng 1 năm Tân Mùi (ngày Quý Tỵ, tháng Tân Mão, năm Tân Mùi, tuổi Dê).
Ngày 9/3/2051 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 9/3/2051 là ngày hắc đạo (Chu Tước), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 9/3/2051 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 9/3/2051 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 9/3/2051 trực Mãn, nằm trong tiết Kinh Trập; tiết khí tiếp theo là Xuân Phân (20/3).