Lịch Ngày 10/12/2050

Thứ bảy, ngày 10/12/2050

Âm lịch: ngày 27 tháng 10 năm Canh Ngọ (Ngựa)

Ngày Giáp Tý, tháng Mậu Tý, năm Canh Ngọ

Ngày hoàng đạo Trực Kiến Sao Đê (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 10/12/2050

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Kim QuỹKhông Vong
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Thiên ĐứcĐại An
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Ngọc ĐườngLưu Niên
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Tư MệnhKhông Vong
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Thanh LongTốc Hỷ
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Minh ĐườngLưu Niên

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Bạch HổTốc Hỷ
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Thiên LaoXích Khẩu
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Huyền VũTiểu Cát
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Câu TrầnĐại An
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Thiên HìnhXích Khẩu
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Chu TướcTiểu Cát

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 10/12/2050 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Kim Quỹ.

Trực
Trực Kiến - khởi đầu chu kỳ, khí kiến tạo mạnh - hợp xuất hành, khai trương, nhậm chức, cưới hỏi; kỵ động thổ, đặt móng, an táng
Tiết khí hiện tại
Đại Tuyết (từ 7/12)
Tiết khí tiếp theo
Đông Chí (21/12)
Sao (Nhị thập bát tú)
Đê Thổ Hạc - xấu, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
Chiếm cửa, cối giã gạo - ngoài nhà, phía Đông Nam

Sao Đê (Hung tú - sao xấu): Không lợi cho hôn nhân; hợp cầu tài, làm việc thiện.

Nên làm và nên tránh ngày 10/12/2050

Nên làm

  • Giao dịch mua bán
  • Nạp nô tỳ
  • Tế tự
  • Tắm gội
  • Săn bắt
  • Nhập liệm
  • Trừ phục
  • Thành phục
  • An táng
  • Tạ thổ
  • Khải toản
  • Sửa phần mộ

Nên tránh (kỵ)

  • Trai giới
  • Nhập trạch
  • Tu tạo
  • Động thổ
  • Phá thổ

Thần tốt: Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Xá, Tứ Tướng, Quan Nhật, Thiên Mã, Cát Kỳ, Yếu An · Thần xấu: Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Bạch Hổ

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
Đông Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
chính Bắc
Tuổi hợp
Thìn (Rồng), Thân (Khỉ), Sửu (Trâu)
Tuổi kỵ (xung)
Mậu Ngọ - tuổi Ngựa

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 10/12/2050

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 10/12/2050

Can chi của ngày
Giáp Tý
Can chi của năm
Canh Ngọ
Ngũ hành của ngày
Giáp Tý thuộc Mộc
Nạp âm của ngày
Hải Trung Kim (Kim)
Nạp âm của năm
Lộ Bàng Thổ (Thổ)

Lịch tuần của ngày 10/12/2050

Câu hỏi thường gặp về ngày 10/12/2050

Ngày 10/12/2050 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 10/12/2050 là ngày 27 tháng 10 năm Canh Ngọ (ngày Giáp Tý, tháng Mậu Tý, năm Canh Ngọ, tuổi Ngựa).

Ngày 10/12/2050 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 10/12/2050 là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 10/12/2050 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 10/12/2050 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 10/12/2050 trực Kiến, nằm trong tiết Đại Tuyết; tiết khí tiếp theo là Đông Chí (21/12).