Lịch Ngày 20/7/2050

Thứ tư, ngày 20/7/2050

Âm lịch: ngày 2 tháng 6 năm Canh Ngọ (Ngựa)

Ngày Tân Sửu, tháng Quý Mùi, năm Canh Ngọ

Ngày hắc đạo Trực Phá Sao Chẩn (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 20/7/2050

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Kim QuỹLưu Niên
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Thiên ĐứcXích Khẩu
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Ngọc ĐườngKhông Vong
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Tư MệnhLưu Niên
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Thanh LongTiểu Cát
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Minh ĐườngKhông Vong

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Thiên HìnhĐại An
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Chu TướcTốc Hỷ
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Bạch HổTiểu Cát
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Thiên LaoĐại An
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Huyền VũTốc Hỷ
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Câu TrầnXích Khẩu

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 20/7/2050 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Chu Tước.

Trực
Trực Phá - giai đoạn phá đổ - trực xấu nhất, kỵ khởi sự việc lớn, chỉ hợp phá dỡ công trình cũ, cải táng
Tiết khí hiện tại
Tiểu Thử (từ 7/7)
Tiết khí tiếp theo
Đại Thử (22/7)
Sao (Nhị thập bát tú)
Chẩn Thủy Dẫn - tốt, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
bếp, bếp lò, nhà tiêu - trong phòng, phía Nam

Sao Chẩn (Kiết tú - sao tốt): Mọi việc thuận lợi; hợp xuất hành, chuyển nhà, đầu tư kinh doanh, thi cử.

Nên làm và nên tránh ngày 20/7/2050

Nên làm

  • Phá dỡ nhà
  • Đập tường
  • Giải trừ
  • Việc khác không nên làm

Nên tránh (kỵ)

  • Cưới hỏi
  • An táng

Thần tốt: Nguyệt Ân · Thần xấu: Nguyệt Phá, Đại Hao, Nguyệt Hình, Tứ Kích, Cửu Không, Chu Tước

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Đông
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Bắc
Tuổi hợp
Tỵ (Rắn), Dậu (Gà), Tý (Chuột)
Tuổi kỵ (xung)
Ất Mùi - tuổi Dê

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 20/7/2050

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 20/7/2050

Can chi của ngày
Tân Sửu
Can chi của năm
Canh Ngọ
Ngũ hành của ngày
Tân Sửu thuộc Kim
Nạp âm của ngày
Bích Thượng Thổ (Thổ)
Nạp âm của năm
Lộ Bàng Thổ (Thổ)

Lịch tuần của ngày 20/7/2050

Câu hỏi thường gặp về ngày 20/7/2050

Ngày 20/7/2050 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 20/7/2050 là ngày 2 tháng 6 năm Canh Ngọ (ngày Tân Sửu, tháng Quý Mùi, năm Canh Ngọ, tuổi Ngựa).

Ngày 20/7/2050 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 20/7/2050 là ngày hắc đạo (Chu Tước), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 20/7/2050 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 20/7/2050 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 20/7/2050 trực Phá, nằm trong tiết Tiểu Thử; tiết khí tiếp theo là Đại Thử (22/7).