Lịch Ngày 26/2/2050

Thứ bảy, ngày 26/2/2050

Âm lịch: ngày 6 tháng 2 năm Canh Ngọ (Ngựa)

Ngày Đinh Sửu, tháng Mậu Dần, năm Canh Ngọ

Ngày hoàng đạo Trực Bế Sao Liễu (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 26/2/2050

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Kim QuỹLưu Niên
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Thiên ĐứcXích Khẩu
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Ngọc ĐườngKhông Vong
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Tư MệnhLưu Niên
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Thanh LongTiểu Cát
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Minh ĐườngKhông Vong

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Thiên HìnhĐại An
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Chu TướcTốc Hỷ
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Bạch HổTiểu Cát
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Thiên LaoĐại An
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Huyền VũTốc Hỷ
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Câu TrầnXích Khẩu

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 26/2/2050 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Minh Đường.

Trực
Trực Bế - đóng kín - chỉ hợp đắp đập, xây tường, lấp lỗ; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, nhập trạch, đào giếng
Tiết khí hiện tại
Vũ Thủy (từ 18/2)
Tiết khí tiếp theo
Kinh Trập (5/3)
Sao (Nhị thập bát tú)
Liễu Thổ Trang - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
kho, kho, nhà tiêu - ngoài nhà, phía chính Tây

Sao Liễu (Hung tú - sao xấu): Cẩn trọng làm ăn, dễ hao tài; tránh ký kết hợp đồng mới, cho vay mượn.

Nên làm và nên tránh ngày 26/2/2050

Nên làm

  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Cầu tự
  • Trai giới
  • Nhập liệm
  • Trừ phục
  • Thành phục
  • Di chuyển linh cữu
  • An táng
  • Khải toản

Nên tránh (kỵ)

  • Cưới hỏi
  • Động thổ
  • Khai quang
  • Lợp nhà
  • Phá thổ

Thần tốt: Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Thời Dương, Sinh Khí, Bất Tương, Kính An · Thần xấu: Ngũ Hư, Bát Phong, Cửu Không, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Câu Trần

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
chính Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
Tây Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Nam
Tuổi hợp
Tỵ (Rắn), Dậu (Gà), Tý (Chuột)
Tuổi kỵ (xung)
Tân Mùi - tuổi Dê

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 26/2/2050

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 26/2/2050

Can chi của ngày
Đinh Sửu
Can chi của năm
Canh Ngọ
Ngũ hành của ngày
Đinh Sửu thuộc Hỏa
Nạp âm của ngày
Giản Hạ Thủy (Thủy)
Nạp âm của năm
Lộ Bàng Thổ (Thổ)

Lịch tuần của ngày 26/2/2050

Câu hỏi thường gặp về ngày 26/2/2050

Ngày 26/2/2050 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 26/2/2050 là ngày 6 tháng 2 năm Canh Ngọ (ngày Đinh Sửu, tháng Mậu Dần, năm Canh Ngọ, tuổi Ngựa).

Ngày 26/2/2050 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 26/2/2050 là ngày hoàng đạo (Minh Đường), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 26/2/2050 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 26/2/2050 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 26/2/2050 trực Bế, nằm trong tiết Vũ Thủy; tiết khí tiếp theo là Kinh Trập (5/3).