Lịch Ngày 6/1/2050

Thứ năm, ngày 6/1/2050

Âm lịch: ngày 13 tháng 12 năm Kỷ Tỵ (Rắn)

Ngày Bính Tuất, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Tỵ

Ngày hoàng đạo Trực Thu Sao Giác (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 6/1/2050

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Tư MệnhTốc Hỷ
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Thanh LongXích Khẩu
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Minh ĐườngTiểu Cát
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Kim QuỹTốc Hỷ
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Thiên ĐứcLưu Niên
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Ngọc ĐườngTiểu Cát

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Thiên LaoKhông Vong
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Huyền VũĐại An
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Câu TrầnLưu Niên
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Thiên HìnhKhông Vong
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Chu TướcĐại An
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Bạch HổXích Khẩu

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 6/1/2050 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thanh Long.

Trực
Trực Thu - thu vào, gặt hái - hợp khai trương, lập kho, ký hợp đồng, thu nợ; kỵ an táng, tảo mộ, xuất hành đi xa
Tiết khí hiện tại
Tiểu Hàn (từ 5/1)
Tiết khí tiếp theo
Đại Hàn (20/1)
Sao (Nhị thập bát tú)
Giác Mộc Giao - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
bếp, bếp lò, chuồng chim - ngoài nhà, phía Tây Bắc

Sao Giác (Kiết tú - sao tốt): Tốt cho công danh, thi cử, thăng chức; cưới hỏi thuận lợi. Kỵ xây mộ, chôn cất.

Nên làm và nên tránh ngày 6/1/2050

Nên làm

  • Tế tự
  • Giải trừ
  • Việc khác không nên làm

Nên tránh (kỵ)

  • Mọi việc không nên làm

Thần tốt: Thánh Tâm, Thanh Long · Thần xấu: Thiên Cương, Nguyệt Hình, Ngũ Hư

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
Tây Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Bắc
Tuổi hợp
Dần (Hổ), Ngọ (Ngựa), Mão (Mèo)
Tuổi kỵ (xung)
Canh Thìn - tuổi Rồng

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 6/1/2050

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 6/1/2050

Can chi của ngày
Bính Tuất
Can chi của năm
Kỷ Tỵ
Ngũ hành của ngày
Bính Tuất thuộc Hỏa
Nạp âm của ngày
Ốc Thượng Thổ (Thổ)
Nạp âm của năm
Đại Lâm Mộc (Mộc)

Lịch tuần của ngày 6/1/2050

Câu hỏi thường gặp về ngày 6/1/2050

Ngày 6/1/2050 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 6/1/2050 là ngày 13 tháng 12 năm Kỷ Tỵ (ngày Bính Tuất, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Tỵ, tuổi Rắn).

Ngày 6/1/2050 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 6/1/2050 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 6/1/2050 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 6/1/2050 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 6/1/2050 trực Thu, nằm trong tiết Tiểu Hàn; tiết khí tiếp theo là Đại Hàn (20/1).