Lịch Ngày 7/12/2049

Thứ ba, ngày 7/12/2049

Âm lịch: ngày 13 tháng 11 năm Kỷ Tỵ (Rắn)

Ngày Bính Thìn, tháng Bính Tý, năm Kỷ Tỵ

Ngày hắc đạo Trực Định Sao Dực (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 7/12/2049

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Tư MệnhĐại An
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Thanh LongLưu Niên
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Minh ĐườngXích Khẩu
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Kim QuỹĐại An
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Thiên ĐứcTốc Hỷ
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Ngọc ĐườngXích Khẩu

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Thiên LaoTiểu Cát
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Huyền VũKhông Vong
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Câu TrầnTốc Hỷ
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Thiên HìnhTiểu Cát
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Chu TướcKhông Vong
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Bạch HổLưu Niên

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 7/12/2049 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Lao.

Trực
Trực Định - cố định, vẹn toàn - hợp cưới hỏi, ký hợp đồng, nhập trạch, buôn bán; kỵ thưa kiện, xuất hành đi xa
Tiết khí hiện tại
Đại Tuyết (từ 6/12)
Tiết khí tiếp theo
Đông Chí (21/12)
Sao (Nhị thập bát tú)
Dực Hỏa Xà - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
bếp, bếp lò, chuồng chim - ngoài nhà, phía chính Đông

Sao Dực (Hung tú - sao xấu): Kỵ cưới gả, khai trương, xây cất; không lành cho mọi việc trọng đại.

Nên làm và nên tránh ngày 7/12/2049

Nên làm

  • Nhập trạch
  • An giường
  • Khai quang
  • Tế tự
  • Xuất hỏa
  • Tháo dỡ nhà
  • Động thổ
  • Treo biển
  • Nhập liệm
  • Phá thổ
  • An táng
  • Nạp súc vật

Nên tránh (kỵ)

  • Cưới hỏi
  • Khai trương
  • Làm bếp
  • Mua nhà đất
  • Làm xà
  • Chặt cây

Thần tốt: Nguyệt Không, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thời Âm, Thiên Thương, Thánh Tâm · Thần xấu: Tử Khí, Thiên Lao

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
Tây Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Bắc
Tuổi hợp
Tý (Chuột), Thân (Khỉ), Dậu (Gà)
Tuổi kỵ (xung)
Canh Tuất - tuổi Chó

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 7/12/2049

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 7/12/2049

Can chi của ngày
Bính Thìn
Can chi của năm
Kỷ Tỵ
Ngũ hành của ngày
Bính Thìn thuộc Hỏa
Nạp âm của ngày
Sa Trung Thổ (Thổ)
Nạp âm của năm
Đại Lâm Mộc (Mộc)

Lịch tuần của ngày 7/12/2049

Câu hỏi thường gặp về ngày 7/12/2049

Ngày 7/12/2049 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 7/12/2049 là ngày 13 tháng 11 năm Kỷ Tỵ (ngày Bính Thìn, tháng Bính Tý, năm Kỷ Tỵ, tuổi Rắn).

Ngày 7/12/2049 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 7/12/2049 là ngày hắc đạo (Thiên Lao), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 7/12/2049 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 7/12/2049 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 7/12/2049 trực Định, nằm trong tiết Đại Tuyết; tiết khí tiếp theo là Đông Chí (21/12).