Lịch Ngày 4/11/2049

Thứ năm, ngày 4/11/2049

Âm lịch: ngày 10 tháng 10 năm Kỷ Tỵ (Rắn)

Ngày Quý Mùi, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Tỵ

Ngày hắc đạo Trực Thu Sao Tỉnh (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 4/11/2049

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Kim QuỹLưu Niên
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Thiên ĐứcXích Khẩu
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Ngọc ĐườngKhông Vong
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Tư MệnhLưu Niên
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Thanh LongTiểu Cát
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Minh ĐườngKhông Vong

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Thiên HìnhĐại An
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Chu TướcTốc Hỷ
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Bạch HổTiểu Cát
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Thiên LaoĐại An
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Huyền VũTốc Hỷ
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Câu TrầnXích Khẩu

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 4/11/2049 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Chu Tước.

Trực
Trực Thu - thu vào, gặt hái - hợp khai trương, lập kho, ký hợp đồng, thu nợ; kỵ an táng, tảo mộ, xuất hành đi xa
Tiết khí hiện tại
Sương Giáng (từ 23/10)
Tiết khí tiếp theo
Lập Đông (7/11)
Sao (Nhị thập bát tú)
Tỉnh Mộc Hãn - tốt, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
phòng, giường, nhà tiêu - ngoài nhà, phía Tây Bắc

Sao Tỉnh (Kiết tú - sao tốt): Thuận chữa bệnh, hôn nhân, kinh doanh; tài lộc dồi dào.

Nên làm và nên tránh ngày 4/11/2049

Nên làm

  • Tế tự
  • Làm bếp
  • Nạp tài
  • Săn bắt
  • Đi săn
  • Việc khác không nên làm

Nên tránh (kỵ)

  • Động thổ
  • Phá thổ
  • Khai trương
  • An táng

Thần tốt: Thiên Ân, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Lục Nghi, Phúc Sinh, Minh Đường · Thần xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Tứ Kích, Vãng Vong, Xúc Thủy Long

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Bắc
Tuổi hợp
Mão (Mèo), Hợi (Heo), Ngọ (Ngựa)
Tuổi kỵ (xung)
Đinh Sửu - tuổi Trâu

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 4/11/2049

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 4/11/2049

Can chi của ngày
Quý Mùi
Can chi của năm
Kỷ Tỵ
Ngũ hành của ngày
Quý Mùi thuộc Thủy
Nạp âm của ngày
Dương Liễu Mộc (Mộc)
Nạp âm của năm
Đại Lâm Mộc (Mộc)

Lịch tuần của ngày 4/11/2049

Câu hỏi thường gặp về ngày 4/11/2049

Ngày 4/11/2049 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 4/11/2049 là ngày 10 tháng 10 năm Kỷ Tỵ (ngày Quý Mùi, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Tỵ, tuổi Rắn).

Ngày 4/11/2049 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 4/11/2049 là ngày hắc đạo (Chu Tước), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 4/11/2049 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 4/11/2049 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 4/11/2049 trực Thu, nằm trong tiết Sương Giáng; tiết khí tiếp theo là Lập Đông (7/11).