Lịch Ngày 10/2/2049

Thứ tư, ngày 10/2/2049

Âm lịch: ngày 9 tháng 1 năm Kỷ Tỵ (Rắn)

Ngày Bính Thìn, tháng Bính Dần, năm Kỷ Tỵ

Ngày hoàng đạo Trực Mãn Sao Cơ (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 10/2/2049

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Tư MệnhTiểu Cát
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Thanh LongĐại An
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Minh ĐườngTốc Hỷ
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Kim QuỹTiểu Cát
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Thiên ĐứcKhông Vong
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Ngọc ĐườngTốc Hỷ

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Thiên LaoLưu Niên
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Huyền VũXích Khẩu
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Câu TrầnKhông Vong
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Thiên HìnhLưu Niên
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Chu TướcXích Khẩu
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Bạch HổĐại An

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 10/2/2049 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Kim Quỹ.

Trực
Trực Mãn - sự viên mãn, đủ đầy - hợp cúng lễ, cưới hỏi, khai trương, nhập kho; kỵ an táng, kiện tụng, nhậm chức
Tiết khí hiện tại
Lập Xuân (từ 3/2)
Tiết khí tiếp theo
Vũ Thủy (18/2)
Sao (Nhị thập bát tú)
Cơ Thủy Báo - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
bếp, bếp lò, chuồng chim - ngoài nhà, phía chính Đông

Sao Cơ (Kiết tú - sao tốt): Hợp cưới xin, báo hỷ. Kỵ sửa chữa, tu tạo nhà cửa.

Nên làm và nên tránh ngày 10/2/2049

Nên làm

  • Cưới hỏi
  • Lễ thành niên
  • Nạp thái
  • Xuất hành
  • Gặp gỡ thân hữu
  • Lập đòn dông
  • Lắp máy móc
  • An giường
  • Chăn nuôi
  • Đi săn
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Khai quang
  • Tu tạo
  • Lắp cửa
  • Lợp nhà
  • Khởi móng

Nên tránh (kỵ)

  • Nhập trạch
  • Làm bếp
  • Chữa bệnh
  • An táng
  • Di dời

Thần tốt: Nguyệt Đức, Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Thủ Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Lục Nghi, Kim Đường, Kim Quỹ · Thần xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Cửu Không, Cửu Khảm, Cửu Tiêu

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
Tây Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Bắc
Tuổi hợp
Tý (Chuột), Thân (Khỉ), Dậu (Gà)
Tuổi kỵ (xung)
Canh Tuất - tuổi Chó

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 10/2/2049

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 10/2/2049

Can chi của ngày
Bính Thìn
Can chi của năm
Kỷ Tỵ
Ngũ hành của ngày
Bính Thìn thuộc Hỏa
Nạp âm của ngày
Sa Trung Thổ (Thổ)
Nạp âm của năm
Đại Lâm Mộc (Mộc)

Lịch tuần của ngày 10/2/2049

Câu hỏi thường gặp về ngày 10/2/2049

Ngày 10/2/2049 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 10/2/2049 là ngày 9 tháng 1 năm Kỷ Tỵ (ngày Bính Thìn, tháng Bính Dần, năm Kỷ Tỵ, tuổi Rắn).

Ngày 10/2/2049 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 10/2/2049 là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 10/2/2049 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 10/2/2049 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 10/2/2049 trực Mãn, nằm trong tiết Lập Xuân; tiết khí tiếp theo là Vũ Thủy (18/2).