Lịch Ngày 20/11/2048

Thứ sáu, ngày 20/11/2048

Âm lịch: ngày 15 tháng 10 năm Mậu Thìn (Rồng)

Ngày Giáp Ngọ, tháng Quý Hợi, năm Mậu Thìn

Ngày hoàng đạo Trực Nguy Sao Ngưu (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 20/11/2048

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Kim QuỹKhông Vong
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Thiên ĐứcĐại An
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Ngọc ĐườngLưu Niên
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Tư MệnhKhông Vong
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Thanh LongTốc Hỷ
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Minh ĐườngLưu Niên

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Bạch HổTốc Hỷ
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Thiên LaoXích Khẩu
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Huyền VũTiểu Cát
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Câu TrầnĐại An
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Thiên HìnhXích Khẩu
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Chu TướcTiểu Cát

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 20/11/2048 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thanh Long.

Trực
Trực Nguy - báo hiệu nguy hiểm - chỉ hợp an táng, cải táng, lễ bái, tụng kinh; kỵ cưới hỏi, xuất hành, khai trương, làm ăn
Tiết khí hiện tại
Lập Đông (từ 7/11)
Tiết khí tiếp theo
Tiểu Tuyết (21/11)
Sao (Nhị thập bát tú)
Ngưu Kim Ngưu - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
Chiếm cửa, cối giã gạo - trong phòng, phía Bắc

Sao Ngưu (Hung tú - sao xấu): Dễ hao tài tốn của, ảnh hưởng sức khỏe; tránh khởi công, cưới hỏi.

Nên làm và nên tránh ngày 20/11/2048

Nên làm

  • Nạp thái
  • Đính minh
  • Cưới hỏi
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Điêu khắc
  • Di dời
  • Khai trương
  • Nhập trạch
  • Xuất hành
  • Động thổ
  • Gặp gỡ thân hữu
  • Nhập học
  • Tu tạo
  • Khởi móng
  • Lắp cửa
  • An giường
  • Xây đền chùa
  • Giải trừ
  • Nạp tài
  • Đào ao hồ
  • Xây chuồng súc vật
  • Chăn nuôi

Nên tránh (kỵ)

  • Lập đòn dông
  • Mở kho
  • Xuất hàng
  • Lợp nhà
  • Đóng thuyền

Thần tốt: Nguyệt Đức, Tứ Tướng, Phổ Hộ, Thanh Long, Minh Phệ · Thần xấu: Thiên Lại, Trí Tử, Ngũ Hư

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
Đông Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
chính Bắc
Tuổi hợp
Dần (Hổ), Tuất (Chó), Mùi (Dê)
Tuổi kỵ (xung)
Mậu Tý - tuổi Chuột

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 20/11/2048

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 20/11/2048

Can chi của ngày
Giáp Ngọ
Can chi của năm
Mậu Thìn
Ngũ hành của ngày
Giáp Ngọ thuộc Mộc
Nạp âm của ngày
Sa Trung Kim (Kim)
Nạp âm của năm
Đại Lâm Mộc (Mộc)

Lịch tuần của ngày 20/11/2048

Ngày lễ, sự kiện ngày 20/11/2048

Câu hỏi thường gặp về ngày 20/11/2048

Ngày 20/11/2048 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 20/11/2048 là ngày 15 tháng 10 năm Mậu Thìn (ngày Giáp Ngọ, tháng Quý Hợi, năm Mậu Thìn, tuổi Rồng).

Ngày 20/11/2048 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 20/11/2048 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 20/11/2048 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 20/11/2048 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 20/11/2048 trực Nguy, nằm trong tiết Lập Đông; tiết khí tiếp theo là Tiểu Tuyết (21/11).