Lịch Ngày 21/7/2048

Thứ ba, ngày 21/7/2048

Âm lịch: ngày 11 tháng 6 năm Mậu Thìn (Rồng)

Ngày Nhâm Thìn, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Thìn

Ngày hắc đạo Trực Thu Sao Dực (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 21/7/2048

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Tư MệnhKhông Vong
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Thanh LongTốc Hỷ
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Minh ĐườngLưu Niên
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Kim QuỹKhông Vong
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Thiên ĐứcĐại An
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Ngọc ĐườngLưu Niên

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Thiên LaoXích Khẩu
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Huyền VũTiểu Cát
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Câu TrầnĐại An
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Thiên HìnhXích Khẩu
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Chu TướcTiểu Cát
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Bạch HổTốc Hỷ

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 21/7/2048 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Bạch Hổ.

Trực
Trực Thu - thu vào, gặt hái - hợp khai trương, lập kho, ký hợp đồng, thu nợ; kỵ an táng, tảo mộ, xuất hành đi xa
Tiết khí hiện tại
Tiểu Thử (từ 6/7)
Tiết khí tiếp theo
Đại Thử (22/7)
Sao (Nhị thập bát tú)
Dực Hỏa Xà - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
kho, kho, chuồng chim - ngoài nhà, phía chính Bắc

Sao Dực (Hung tú - sao xấu): Kỵ cưới gả, khai trương, xây cất; không lành cho mọi việc trọng đại.

Nên làm và nên tránh ngày 21/7/2048

Nên làm

  • Tế tự
  • Lễ thành niên
  • Làm bếp
  • Giao dịch mua bán
  • Nạp tài
  • Trồng trọt
  • Dệt lưới
  • Nạp súc vật
  • Chăn nuôi
  • Nạp nô tỳ

Nên tránh (kỵ)

  • Đào mương
  • Đóng thuyền
  • An giường
  • An táng
  • Phá thổ
  • Xuất hành
  • Sửa phần mộ
  • Đào giếng
  • Khai trương
  • Mở mộ

Thần tốt: Thời Đức, Thiên Mã, Phổ Hộ · Thần xấu: Thiên Cương, Ngũ Hư, Bạch Hổ

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
chính Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Nam
Tuổi hợp
Tý (Chuột), Thân (Khỉ), Dậu (Gà)
Tuổi kỵ (xung)
Bính Tuất - tuổi Chó

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 21/7/2048

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 21/7/2048

Can chi của ngày
Nhâm Thìn
Can chi của năm
Mậu Thìn
Ngũ hành của ngày
Nhâm Thìn thuộc Thủy
Nạp âm của ngày
Trường Lưu Thủy (Thủy)
Nạp âm của năm
Đại Lâm Mộc (Mộc)

Lịch tuần của ngày 21/7/2048

Câu hỏi thường gặp về ngày 21/7/2048

Ngày 21/7/2048 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 21/7/2048 là ngày 11 tháng 6 năm Mậu Thìn (ngày Nhâm Thìn, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Thìn, tuổi Rồng).

Ngày 21/7/2048 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 21/7/2048 là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 21/7/2048 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 21/7/2048 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 21/7/2048 trực Thu, nằm trong tiết Tiểu Thử; tiết khí tiếp theo là Đại Thử (22/7).