Lịch Ngày 30/6/2048
Thứ ba, ngày 30/6/2048
Âm lịch: ngày 20 tháng 5 năm Mậu Thìn (Rồng)
Ngày Tân Mùi, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thìn
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 30/6/2048
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Kim QuỹTốc Hỷ
- 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Thiên ĐứcLưu Niên
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Ngọc ĐườngTiểu Cát
- 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Tư MệnhTốc Hỷ
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Thanh LongXích Khẩu
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Minh ĐườngTiểu Cát
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Thiên HìnhKhông Vong
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Chu TướcĐại An
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Bạch HổXích Khẩu
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Thiên LaoKhông Vong
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Huyền VũĐại An
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Câu TrầnLưu Niên
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 30/6/2048 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Câu Trần.
- Trực
- Trực Trừ - giai đoạn trừ bỏ cái cũ - hợp dâng sao giải hạn, tỉa chân nhang, thương lượng; kỵ chi xuất tiền lớn, ký hợp đồng, cưới hỏi, khai trương
- Tiết khí hiện tại
- Hạ Chí (từ 20/6)
- Tiết khí tiếp theo
- Tiểu Thử (6/7)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Vĩ Hỏa Hổ - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
- Thai thần chiếm phương
- bếp, bếp lò, nhà tiêu - ngoài nhà, phía Tây Nam
Sao Vĩ (Kiết tú - sao tốt): Thành công mọi việc; thuận cưới hỏi, ký kết hợp đồng, khai trương, học hành, thăng tiến.
Nên làm và nên tránh ngày 30/6/2048
Nên làm
- Cưới hỏi
- Tế tự
- Cầu phúc
- Cầu tự
- Khai quang
- Xuất hành
- Giải trừ
- Xuất hỏa
- Tháo dỡ nhà
- Tu tạo
- Nạp nô tỳ
- Nhập trạch
- Di dời
- Động thổ
- An giường
- Nạp súc vật
- Trồng trọt
- Nạp tài
- Giao dịch mua bán
- Ký kết hợp đồng
- Treo biển
- Xây chuồng súc vật
Nên tránh (kỵ)
- An táng
- Mở mộ
- Tang lễ
Thần tốt: Nguyệt Đức Hợp, Thủ Nhật, Cát Kỳ, Lục Hợp · Thần xấu: Câu Trần
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Đông
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Bắc
- Tuổi hợp
- Mão (Mèo), Hợi (Heo), Ngọ (Ngựa)
- Tuổi kỵ (xung)
- Ất Sửu - tuổi Trâu
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 30/6/2048
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 30/6/2048
- Can chi của ngày
- Tân Mùi
- Can chi của năm
- Mậu Thìn
- Ngũ hành của ngày
- Tân Mùi thuộc Kim
- Nạp âm của ngày
- Lộ Bàng Thổ (Thổ)
- Nạp âm của năm
- Đại Lâm Mộc (Mộc)
Lịch tuần của ngày 30/6/2048
Câu hỏi thường gặp về ngày 30/6/2048
Ngày 30/6/2048 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 30/6/2048 là ngày 20 tháng 5 năm Mậu Thìn (ngày Tân Mùi, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thìn, tuổi Rồng).
Ngày 30/6/2048 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 30/6/2048 là ngày hắc đạo (Câu Trần), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 30/6/2048 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 30/6/2048 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 30/6/2048 trực Trừ, nằm trong tiết Hạ Chí; tiết khí tiếp theo là Tiểu Thử (6/7).