Lịch Ngày 25/6/2048
Thứ năm, ngày 25/6/2048
Âm lịch: ngày 15 tháng 5 năm Mậu Thìn (Rồng)
Ngày Bính Dần, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thìn
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 25/6/2048
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Thanh LongĐại An
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Minh ĐườngTốc Hỷ
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Kim QuỹTiểu Cát
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Thiên ĐứcKhông Vong
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Tư MệnhTiểu Cát
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Thiên HìnhLưu Niên
- 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Chu TướcXích Khẩu
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Bạch HổĐại An
- 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Thiên LaoLưu Niên
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Huyền VũXích Khẩu
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Câu TrầnKhông Vong
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 25/6/2048 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Bạch Hổ.
- Trực
- Trực Thành - thành tựu - trực rất tốt, thuận gần như mọi việc: cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, ký hợp đồng, dọn về nhà mới; kỵ kiện tụng
- Tiết khí hiện tại
- Hạ Chí (từ 20/6)
- Tiết khí tiếp theo
- Tiểu Thử (6/7)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Giác Mộc Giao - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
- Thai thần chiếm phương
- bếp, bếp lò, bếp lò - ngoài nhà, phía chính Nam
Sao Giác (Kiết tú - sao tốt): Tốt cho công danh, thi cử, thăng chức; cưới hỏi thuận lợi. Kỵ xây mộ, chôn cất.
Nên làm và nên tránh ngày 25/6/2048
Nên làm
- Khai trương
- Giao dịch mua bán
- Ký kết hợp đồng
- Treo biển
- Khai quang
- Giải trừ
- Tháo dỡ nhà
- Động thổ
- An giường
- Tu tạo
- Lập đòn dông
- Mua nhà đất
- Trồng trọt
- Phá thổ
- An táng
Nên tránh (kỵ)
- Làm bếp
- Xuất hỏa
- Tế tự
- Cưới hỏi
- Nhập trạch
Thần tốt: Nguyệt Đức, Thiên Ân, Mẫu Thương, Tam Hợp, Thiên Mã, Thiên Hỷ, Thiên Y, Ích Hậu, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Đại Sát, Quy Kỵ, Bạch Hổ
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Tây Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Bắc
- Tuổi hợp
- Ngọ (Ngựa), Tuất (Chó), Hợi (Heo)
- Tuổi kỵ (xung)
- Canh Thân - tuổi Khỉ
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 25/6/2048
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 25/6/2048
- Can chi của ngày
- Bính Dần
- Can chi của năm
- Mậu Thìn
- Ngũ hành của ngày
- Bính Dần thuộc Hỏa
- Nạp âm của ngày
- Lô Trung Hỏa (Hỏa)
- Nạp âm của năm
- Đại Lâm Mộc (Mộc)
Lịch tuần của ngày 25/6/2048
Ngày lễ, sự kiện ngày 25/6/2048
- Ngày Rằm tháng 5
Câu hỏi thường gặp về ngày 25/6/2048
Ngày 25/6/2048 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 25/6/2048 là ngày 15 tháng 5 năm Mậu Thìn (ngày Bính Dần, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thìn, tuổi Rồng).
Ngày 25/6/2048 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 25/6/2048 là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 25/6/2048 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 25/6/2048 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 25/6/2048 trực Thành, nằm trong tiết Hạ Chí; tiết khí tiếp theo là Tiểu Thử (6/7).