Lịch Ngày 11/3/2048
Thứ tư, ngày 11/3/2048
Âm lịch: ngày 27 tháng 1 năm Mậu Thìn (Rồng)
Ngày Canh Thìn, tháng Ất Mão, năm Mậu Thìn
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 11/3/2048
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Tư MệnhTiểu Cát
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Thanh LongĐại An
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Minh ĐườngTốc Hỷ
- 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Kim QuỹTiểu Cát
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Thiên ĐứcKhông Vong
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Thiên LaoLưu Niên
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Huyền VũXích Khẩu
- 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Câu TrầnKhông Vong
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Thiên HìnhLưu Niên
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Chu TướcXích Khẩu
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Bạch HổĐại An
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 11/3/2048 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Hình.
- Trực
- Trực Trừ - giai đoạn trừ bỏ cái cũ - hợp dâng sao giải hạn, tỉa chân nhang, thương lượng; kỵ chi xuất tiền lớn, ký hợp đồng, cưới hỏi, khai trương
- Tiết khí hiện tại
- Kinh Trập (từ 5/3)
- Tiết khí tiếp theo
- Xuân Phân (20/3)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Cơ Thủy Báo - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
- Thai thần chiếm phương
- cối giã gạo, cối xay, chuồng chim - ngoài nhà, phía chính Tây
Sao Cơ (Kiết tú - sao tốt): Hợp cưới xin, báo hỷ. Kỵ sửa chữa, tu tạo nhà cửa.
Nên làm và nên tránh ngày 11/3/2048
Nên làm
- Lấp lỗ
- Mọi việc không nên làm
Nên tránh (kỵ)
- Lắp cửa
- Làm bếp
- An táng
- Cưới hỏi
Thần tốt: Thiên Ân, Thủ Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Lục Nghi, Kim Đường, Kim Quỹ · Thần xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Cửu Không, Cửu Khảm, Cửu Tiêu
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Đông
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Nam
- Tuổi hợp
- Tý (Chuột), Thân (Khỉ), Dậu (Gà)
- Tuổi kỵ (xung)
- Giáp Tuất - tuổi Chó
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 11/3/2048
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 11/3/2048
- Can chi của ngày
- Canh Thìn
- Can chi của năm
- Mậu Thìn
- Ngũ hành của ngày
- Canh Thìn thuộc Kim
- Nạp âm của ngày
- Bạch Lạp Kim (Kim)
- Nạp âm của năm
- Đại Lâm Mộc (Mộc)
Lịch tuần của ngày 11/3/2048
Câu hỏi thường gặp về ngày 11/3/2048
Ngày 11/3/2048 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 11/3/2048 là ngày 27 tháng 1 năm Mậu Thìn (ngày Canh Thìn, tháng Ất Mão, năm Mậu Thìn, tuổi Rồng).
Ngày 11/3/2048 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 11/3/2048 là ngày hắc đạo (Thiên Hình), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 11/3/2048 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 11/3/2048 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 11/3/2048 trực Trừ, nằm trong tiết Kinh Trập; tiết khí tiếp theo là Xuân Phân (20/3).