Lịch Ngày 6/12/2047

Thứ sáu, ngày 6/12/2047

Âm lịch: ngày 20 tháng 10 năm Đinh Mão (Mèo)

Ngày Giáp Thìn, tháng Tân Hợi, năm Đinh Mão

Ngày hoàng đạo Trực Chấp Sao Quỷ (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 6/12/2047

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Tư MệnhĐại An
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Thanh LongLưu Niên
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Minh ĐườngXích Khẩu
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Kim QuỹĐại An
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Thiên ĐứcTốc Hỷ
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Ngọc ĐườngXích Khẩu

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Thiên LaoTiểu Cát
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Huyền VũKhông Vong
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Câu TrầnTốc Hỷ
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Thiên HìnhTiểu Cát
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Chu TướcKhông Vong
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Bạch HổLưu Niên

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 6/12/2047 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Tư Mệnh.

Trực
Trực Chấp - nắm giữ, bảo toàn - hợp đặt móng, động thổ, tu sửa, tuyển dụng; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, mua nhà
Tiết khí hiện tại
Tiểu Tuyết (từ 22/11)
Tiết khí tiếp theo
Đại Tuyết (7/12)
Sao (Nhị thập bát tú)
Quỷ Kim Dương - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
Chiếm cửa, chuồng chim - trong phòng, phía Đông

Sao Quỷ (Hung tú - sao xấu): Chỉ hợp lễ mai táng. Kỵ cưới hỏi, thừa kế, xây dựng, mua xe.

Nên làm và nên tránh ngày 6/12/2047

Nên làm

  • Cưới hỏi
  • Nạp thái
  • Đính minh
  • Tế tự
  • Khai quang
  • Xuất hành
  • Giải trừ
  • Chặt cây
  • Xuất hỏa
  • Nhập trạch
  • Di dời
  • Tháo dỡ nhà
  • Tu tạo
  • Trồng trọt
  • An táng
  • Nhập liệm

Nên tránh (kỵ)

  • Phá thổ
  • Động thổ
  • Lắp cửa
  • Làm bếp
  • Khai trương
  • Giao dịch mua bán

Thần tốt: Nguyệt Đức, Tứ Tướng, Dương Đức, Giải Thần, Tư Mệnh · Thần xấu: Tiểu Hao, Thiên Tặc, Thổ Phù

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
Đông Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
chính Bắc
Tuổi hợp
Tý (Chuột), Thân (Khỉ), Dậu (Gà)
Tuổi kỵ (xung)
Mậu Tuất - tuổi Chó

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 6/12/2047

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 6/12/2047

Can chi của ngày
Giáp Thìn
Can chi của năm
Đinh Mão
Ngũ hành của ngày
Giáp Thìn thuộc Mộc
Nạp âm của ngày
Phú Đăng Hỏa (Hỏa)
Nạp âm của năm
Lô Trung Hỏa (Hỏa)

Lịch tuần của ngày 6/12/2047

Câu hỏi thường gặp về ngày 6/12/2047

Ngày 6/12/2047 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 6/12/2047 là ngày 20 tháng 10 năm Đinh Mão (ngày Giáp Thìn, tháng Tân Hợi, năm Đinh Mão, tuổi Mèo).

Ngày 6/12/2047 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 6/12/2047 là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 6/12/2047 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 6/12/2047 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 6/12/2047 trực Chấp, nằm trong tiết Tiểu Tuyết; tiết khí tiếp theo là Đại Tuyết (7/12).