Lịch Ngày 21/10/2047

Thứ hai, ngày 21/10/2047

Âm lịch: ngày 3 tháng 9 năm Đinh Mão (Mèo)

Ngày Mậu Ngọ, tháng Canh Tuất, năm Đinh Mão

Ngày hắc đạo Trực Thành Sao Tâm (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 21/10/2047

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Kim QuỹTiểu Cát
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Thiên ĐứcKhông Vong
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Tư MệnhTiểu Cát
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Thanh LongĐại An
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Minh ĐườngTốc Hỷ

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Bạch HổĐại An
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Thiên LaoLưu Niên
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Huyền VũXích Khẩu
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Câu TrầnKhông Vong
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Thiên HìnhLưu Niên
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Chu TướcXích Khẩu

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 21/10/2047 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Hình.

Trực
Trực Thành - thành tựu - trực rất tốt, thuận gần như mọi việc: cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, ký hợp đồng, dọn về nhà mới; kỵ kiện tụng
Tiết khí hiện tại
Hàn Lộ (từ 8/10)
Tiết khí tiếp theo
Sương Giáng (23/10)
Sao (Nhị thập bát tú)
Tâm Nguyệt Hồ - xấu, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
phòng, giường, cối giã gạo - ngoài nhà, phía chính Đông

Sao Tâm (Hung tú - sao xấu): Kỵ kiện tụng, phẫu thuật, xây cất, xuất hành đi xa; không nên việc trọng đại.

Nên làm và nên tránh ngày 21/10/2047

Nên làm

  • Cưới hỏi
  • Tế tự
  • Khai trương
  • Khai quang
  • Xuất hành
  • Nhập trạch
  • Di dời
  • Xuất hỏa
  • Tháo dỡ nhà
  • Tu tạo
  • An giường

Nên tránh (kỵ)

  • Nạp súc vật
  • Chặt cây
  • Mua nhà đất
  • Làm xà
  • Tang lễ
  • An táng
  • Sửa phần mộ
  • Lập bia

Thần tốt: Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Y, Thiên Thương, Bất Tương, Yếu An · Thần xấu: Tứ Hao, Phục Nhật, Thiên Hình

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Bắc
Tuổi hợp
Dần (Hổ), Tuất (Chó), Mùi (Dê)
Tuổi kỵ (xung)
Nhâm Tý - tuổi Chuột

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 21/10/2047

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 21/10/2047

Can chi của ngày
Mậu Ngọ
Can chi của năm
Đinh Mão
Ngũ hành của ngày
Mậu Ngọ thuộc Thổ
Nạp âm của ngày
Thiên Thượng Hỏa (Hỏa)
Nạp âm của năm
Lô Trung Hỏa (Hỏa)

Lịch tuần của ngày 21/10/2047

Câu hỏi thường gặp về ngày 21/10/2047

Ngày 21/10/2047 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 21/10/2047 là ngày 3 tháng 9 năm Đinh Mão (ngày Mậu Ngọ, tháng Canh Tuất, năm Đinh Mão, tuổi Mèo).

Ngày 21/10/2047 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 21/10/2047 là ngày hắc đạo (Thiên Hình), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 21/10/2047 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 21/10/2047 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 21/10/2047 trực Thành, nằm trong tiết Hàn Lộ; tiết khí tiếp theo là Sương Giáng (23/10).